117 Kia Sedona 2022: Giá xe lăn bánh, đánh giá xe mới nhất

Dưới đây là thông tin về mẫu xe Kia Sedona 2022 mới nhất cùng hình ảnh, giá lăn bánh và thông số xe, bạn có thể xem thêm phần bên dưới để biết thêm chi tiết.

Kia Sedona 2022 Giá Xe Mới Nhất

Giá xe Kia Sedona 2022 được niêm yết

Hiện tại, Kia Sedona 2022 được chào bán tại thị trường Việt Nam với 5 phiên bản, đi kèm giá bán dao động từ 1,099 – 1,429 tỷ Đồng.

Bảng giá xe Kia Sendona tháng 4/2022
Mẫu xe Giá xe (tỷ đồng)
Kia Sedona 2.2DAT cao cấp 1.019
Kia Sedona 2.2DAT sang trọng 1.149
Kia Sedona 3.3GAT Cao Cấp 1.359
Chữ Ký Kia Sedona 2.2DAT 1.289
Chữ ký Kia Sedona 3.3GAT 1.519

giá xe Kia Sedona 2022

Ngoài giá xe Kia Sedona, khách hàng sẽ phải trả thêm các khoản chi phí khác để có được giá xe Kia Sedona cuối cùng. Đó có thể là: phí trước bạ, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm, bảo hiểm trách nhiệm và bảo hiểm vật chất bổ sung của xe, nếu là một loại bảo đảm nào đó. Thuế suất là:

  • Lệ phí trước bạ tại Hà Nội và TP.HCM là 20 triệu đồng và 1 triệu đồng tại các khu vực khác.
  • Thuế trước bạ 12% tại Hà Nội và 10% tại các nơi khác trên toàn quốc
  • Bảo hiểm trách nhiệm
  • 340 nghìn lệ phí trước bạ; 1,56 tỷ đồng Phí bảo trì đường bộ 1 năm.
  • Bảo hiểm vật chất xe (không bắt buộc): 1,5-2% giá trị xe

Cùng tham khảo bảng giá xe Kia Sedona mới nhất qua bảng này:

phiên bản Giá đứng (triệu đồng)
Hà Nội Thành phố Hồ Chí Minh cac tỉnh
Kia Sedona 2.2DAT cao cấp 1.105 1.095 1.076
Kia Sedona 2.2DAT sang trọng 1.243 1.231 1.212
Kia Sedona 3.3GAT Cao Cấp 1.466 1,452 1,433
Chữ Ký Kia Sedona 2.2DAT 1.391 1.378 1.359
Chữ ký Kia Sedona 3.3GAT 1.635 1.620 1.601

Khuyến mãi cho khách hàng mua xe Kia Sedona trong tháng 4/2022

giá xe Kia Sedona 2021

Mỗi đại lý có một chính sách khuyến mại khác nhau, vui lòng truy cập đại lý để biết thêm chi tiết.

đánh giá Kia Sedona 2022

Ngoại Thất Kia Sedona 2022

giá xe Kia Sedona 2021

Là một chiếc MPV, Kia Sedona 2022 có ngoại hình nông, dài và rộng. Kích thước tổng thể của xe (Dài x Rộng x Cao) lần lượt là 5.115 x 1.985 x 1.755 mm, chiều dài cơ sở 3.060 mm và khoảng sáng gầm 163 mm. Đặt cạnh Odyssey, Sedona dài hơn 285mm, rộng hơn 165mm và cao hơn 80mm. Nhìn chung, thiết kế của Sedona hoàn toàn ổn và đẹp trong phân khúc MPV, kém hoàn thiện hơn một chút so với các đối thủ giá cao hơn.

Xe có 7 tùy chọn màu ngoại thất gồm: trắng, bạc, nâu, đen, vàng, xanh, đỏ.

Đèn xe Kia Sedona 2021

Những điểm nổi bật về ngoại thất của KIA Sedona bao gồm đèn HID dạng thấu kính tích hợp đèn LED chiếu sáng ban ngày, lưới tản nhiệt ‘mũi hổ’ ấn tượng, 2 cửa trượt chỉnh điện gọn gàng tích hợp đèn chiếu sáng, 2 cửa sổ trời trên nóc, mâm 18″ cũng khá ngầu.…

mâm xe Kia Sedona 2021

nội thất Kia Sedona 2022

Với chiều dài cơ sở 3.060 mm cộng với chiều rộng 1.985 mm, nội thất Kia sedona cho một không gian rất lớn. Nhấn nút mở cửa trượt điện và bạn sẽ thấy sự rộng rãi bên trong chiếc MPV này. Và tôi thấy ngay đây là một chiếc MPV đích thực dành cho gia đình với hàng ghế được bố trí theo kiểu 2-2-3.

sedona danhgia 23 12

Nội thất Kia Sedona 2022 Xe sở hữu cấu hình 3 hàng ghế rộng rãi dành cho 7 người lớn với khoảng duỗi chân thoải mái ở tất cả các ghế. Ghế ngồi bọc da, chỉnh điện mang đến sự êm ái, thư thái và dễ chịu cho người dùng trong suốt hành trình. Cửa sổ trời toàn cảnh cho cảm giác không gian rộng và thoáng hơn.

Kia sedona 2019

Hệ thống điều hòa không khí Nội thất Kia Sedona khá tốt với điều hòa 3 vùng độc lập, chức năng lọc ion, các vị trí ngồi đều bố trí máy hút khí. Chất lượng làm lạnh cũng tốt, nhanh và sâu. Hàng ghế giữa có thêm bảng điều khiển phía trên bên phải dành cho hệ thống điều hòa.

interior cooling glove

Đặc biệt là trong phiên bản cao cấp Chữ ký Kia Sedona Trang bị hàng ghế thứ 2 bao gồm 2 ghế VIP sang trọng, lịch lãm với nhiều tính năng hiện đại. Ghế da cao cấp được thiết kế mới giống như ghế thương gia, có thể điều chỉnh 4 hướng, có hệ thống điều chỉnh đệm bắp chân, hệ thống thông gió làm mát, hệ thống sưởi ghế và hệ thống sưởi. Hệ thống massage 3 cấp độ giúp người dùng thư giãn và thoải mái. cũng như thưởng ngoạn cảnh quan thiên nhiên trên những cung đường dài.

Nội thất Kia Sedona 2021

Động cơ và vận hành Kia Sedona 2022

Ở phân khúc MPV cỡ lớn tại Việt Nam, xe Kia Sedona đó là một mẫu xe hiếm, được cung cấp với cả tùy chọn động cơ xăng và dầu diesel. Cụ thể, động cơ turbo diesel 2.2L sản sinh công suất 197 mã lực tại 3.800 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 440 Nm tại 1.750-2.750 vòng/phút kết hợp với hộp số tự động 8 cấp. Mặt khác, động cơ xăng 3,3 lít có công suất 266 mã lực tại 6.400 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 318 Nm tại 5.200 vòng/phút, kết hợp với hộp số tự động 6 cấp.

2019 kia sedona 7 1522397061724572956490

Dù yếu hơn bản máy xăng 69 mã lực nhưng với đặc thù là xe gia đình, cơ quan thường xuyên phải di chuyển trong phố, bản máy dầu chắc chắn sẽ giải “bài toán kinh tế” tốt hơn.

Ngoài những trang bị cao cấp, chiếc xe gia đình có một số tính năng an toàn như: Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD, hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA, hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC. , hệ thống cân bằng điện tử ESP; hệ thống ga tự động… Và Kia Sedona cũ cũng là một trong những lựa chọn của nhiều khách hàng khi tìm đến thị trường xe cũ.

Ưu nhược điểm Kia Sedona 2022

Lợi thế:

  • Thiết kế ngoại thất, nội thất sang trọng, thời thượng.
  • Thiết kế ghế ngồi mang lại không gian rộng rãi và thoải mái cho hành khách.
  • Thiết kế khoa học của các nút bảng điều khiển.
  • Hệ thống điều hòa 2 dàn lạnh với 3 vùng khí hậu độc lập cùng các cửa gió được đặt ở các vị trí thuận tiện cho hành khách.
  • Cửa hông và cốp đóng mở thoải mái.
  • Động cơ mạnh mẽ và yên tĩnh.
  • Cách âm tốt.

Lỗi:

  • Hiệu suất nhiên liệu kém.
  • Một số đối thủ cạnh tranh có thể rộng rãi hơn.

Thông số kỹ thuật Kia Sedona 2022

Kích thước chung (DxRxC) / Kích thước chung 5.115 x 1.985 x 1.755mm
Chiều dài cơ sở / Base de ruedas 3.060mm
Mặt đất / Altura mínima al suelo 163 mm
Bán kính quay tối thiểu 5.600mm
Trọng lượng không tải / Trọng lượng hạn chế 2.070kg
Tổng trọng lượng / Tổng trọng lượng 2.830kg
Dung tích bình nhiên liệu / Dung tích bình nhiên liệu 80L
Số ghế / Sức chứa ghế 7 chỗ
Loại / Mẫu Xăng, 2.2LCCRDi và xăng, Lambda 3.3L MPI
Loại / Loại 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC và 6 xi lanh đối xứng, 24 van DOHC
Sự dịch chuyển của xi lanh / Displacement 2.199 cc – 3.342 cc
Công suất cực đại / Max. sức mạnh 197Hp/3.800rpm và 266Hp/6.400rpm
Khoảnh khắc tối đa / Max. khoảnh khắc 440 Nm / 1.750~2.750 vòng/phút và 318 Nm / 5.200 vòng/phút
Hộp số / Hộp số Số tự động 8 cấp và số tự động 6 cấp
Truyền động / Truyền động bánh xe Cầu trước/FWD

chắc chắn

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS/ Hệ thống chống bó cứng phanh
EBD / Phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống hỗ trợ phanh / Hỗ trợ phanh
Chương trình ổn định điện tử cao cấp (ESP) / Chương trình ổn định điện tử cao cấp
Quản lý an toàn phương tiện nâng cao (AVSM)/ Advanced Vehicle Safety Management
Hệ thống tự động thông minh ASCC/ Điều khiển hành trình thông minh Advance
Phanh tay điện tử / Phanh tay điện tử (EPB)
Hệ thống treo điện tử có kiểm soát / Suspensión controlada electronica
4 chế độ vận hành thông minh / Lựa chọn chế độ lái thông minh (Thể thao/Bình thường/Tiện nghi và tuyết)
Chìa khóa thông minh khởi động nút bấm / Chìa khóa Smat khởi động nút bấm
Hệ thống chống trộm / Báo trộm
Chống sao chép / Immobilizer
Dây đai an toàn / Todos los cinturones de seguridad
Túi khí / Túi khí 2
Cửa trung tâm / Cerradura central de la puerta
Khóa cửa tự động cảm ứng tốc độ
Cảnh báo điểm mù BSD / Phát hiện điểm mù
Cảm biến đỗ xe trước sau / Cảm biến đỗ xe trước sau
Camera 360 độ / Camera toàn cảnh

Câu hỏi về Kia Sedona

#Xem thêm các bài viết về:Kia Sedona 2022: Giá Xe Lăn, Đánh Giá Xe

  • Hyundai Accent 2022: Trả góp bao nhiêu? Giá cố định tháng 1 năm 2023
  • Khi nào Hyundai Tucson 2022 thiết kế mới về Việt Nam?
  • Thông số xe lăn bánh Toyota Vios 2022 và giá bán
  • Toyota Corolla Altis 2022: Thông số kỹ thuật và Giá bán tháng 1/2023
  • Mazda CX-5 2022 có gì mới? Bao nhiêu chi phí để đi đến Việt Nam?

Tag: Giao thông | xe Kia Sedona 2023