185 Cách bật TPM 2.0 cho máy tính và laptop mà rất có thể bạn chưa biết mới nhất

Windows

Cách bật TPM 2.0 cho máy tính và laptop mà rất có thể bạn chưa biết

Muốn nâng cấp lên Windows 11 nhưng thiếu TPM 2.0. Có thể là bạn chưa bật nó lên đấy! GhienCongNghe sẽ chỉ cách bật TPM 2.0 cho máy tính.

Phiên bản mới nhất của Windows cuối cùng cũng xuất hiện, nhưng có một yêu cầu mới khá khó hiểu nếu bạn muốn nâng cấp Win 11 từ Win 10. Máy tính của bạn sẽ cần phải kích hoạt một tính năng bảo mật có tên là TPM. Bạn có thể chưa bao giờ nghe nói về nó cho đến thời điểm này, nhưng máy của bạn có thể đã có nó từ trước nhưng đã bị tắt đi theo mặc định. Hãy cùng GhienCongNghe tìm hiểu cách bật TPM 2.0 cho máy tính qua bài viết dưới đây nhé.

Cách bật TPM 2.0 cho máy tính

Những chiếc PC cũ hơn không tương thích khi phiên bản Windows 11 ra mắt là điều không phải là lạ lẫm gì nữa, nhưng yêu cầu cụ thể này đã khiến nhiều người bối rối vì một số máy tính có khả năng chạy tốt Windows 11 lại bị cho là không tương thích.

Advertisement

Một phần là do các phiên bản đầu tiên của ứng dụng PC Health Check, là công cụ có thể tải xuống của Microsoft cho bạn biết liệu phần cứng của bạn có đủ điều kiện để nâng cấp hay không, chỉ đơn giản là đã xảy ra lỗi nếu TPM không được bật trên thiết bị của bạn.

May mắn thay, phiên bản mới nhất sẽ cho bạn biết liệu TPM có phải là vấn đề hay không. Bạn có thể gặp phải sự cố này nếu bạn tự xây dựng PC của mình hoặc nhờ người khác làm điều đó cho bạn. Nhiều bo mạch chủ tương thích với TPM 2.0, nhưng một số bo mạch chủ dành cho mục đích chơi game đã bỏ qua tính năng này.

Advertisement

Kiểm tra máy tính có hỗ trợ TPM không?

Trước tiên, hãy tìm kiếm trực tuyến để xem mẫu bo mạch chủ của bạn có tương thích với TPM hay không. (Bạn có thể tìm thấy model của mình bằng cách nhấn vào phím Windows và nhập “System Information”) Nếu model đó không tương thích, có nhiều cách để vượt qua các yêu cầu, nhưng nó đòi hỏi một chút bí quyết kỹ thuật.

Advertisement

Danh sách bo mạch chủ hỗ trợ TPM 2.0

Các thương hiệu như ASRock, Gigabyte, Biostar, MSI và nhiều thương hiệu khác đã tổng hợp danh sách các bo mạch chủ tương thích với yêu cầu mới mà không cần đến tiện ích bổ sung bên ngoài hiện đang khó tìm nguồn.

Nhiều nhà sản xuất lưu ý rằng trong khi Microsoft liệt kê chip TPM 2.0 là yêu cầu cho Windows 11, thì các TPM ảo được tích hợp trong chipset AMD và Intel tương thích có thể bỏ qua yêu cầu này. Điều này có vẻ như rất có thể Microsoft sẽ chính thức hỗ trợ nhiều bộ vi xử lý cũ hơn trên các phiên bản hệ điều hành mới trong tương lai. Chúng ta hãy chờ thời tới xem điều kiện có được thay đổi hay không.

Trong khi ASRock nói riêng có một danh sách phong phú các bo mạch với các chipset cũ hơn như AMD 300 và Intel 100 series tương thích với TPM 2.0, nó lưu ý rằng hỗ trợ từ Microsoft có thể khác nhau. Ngoài ra, nhiều CPU Intel và AMD được hỗ trợ chính thức chỉ tương thích với các chipset mới hơn.

Dưới đây là tổng hợp các chipset tương thích TPM 2.0 đã được xác nhận:

cách bật TPM 2.0 cho máy tính

Nếu bo mạch chủ của bạn tương thích và bạn biết cách cài đặt bản dựng Windows 11 Insider, có thể bạn sẽ cần vào BIOS để bật TPM ảo vì nó thường bị tắt theo mặc định.

Danh sách laptop hỗ trợ TPM 2.0

Bây giờ, không phải tất cả các máy tính đều có chip TPM. Và hầu như không có cách nào để tìm ra một kiểu máy cụ thể có chip TPM mà bạn không cần phải bật hoặc mở nó lên hay không. Vì vậy, chúng mình đã tổng hợp một danh sách các mẫu máy tính xách tay đã được xác minh của các thương hiệu khác nhau có chip TPM.

Máy tính xách tay Dell có chip TPM

  • Dell Latitude 7320 (13.3″, 11th gen, Core i7)
  • Dell Latitude 7310 (13.3″, 11th gen, Core i7)
  • Dell Latitude 5320 (13.0″, 11th gen, Core i7)
  • Dell Latitude 5310 (13.3″, 11th gen, Core i7)
  • Dell Latitude 5310 2-in-1 (13.3″, 11th gen, Core i7)
  • Dell Latitude 3310 2-in-1 (13.3″, 11th gen, Core i7)
  • Dell Latitude 3301 (13.3″, 11th gen, Core i7)
  • Dell Latitude 9410 2-in-1 (14.0″, 10th gen, Core i7)
  • Dell Latitude 7420 (14.0″, 11th gen, Core i7)
  • Dell Latitude 7410 (14.0″, 10th gen, Core i7)
  • Dell Latitude 5420 (14.0″, 11th gen, Core i7)
  • Dell Latitude 5410 (14.0″, 10th gen, Core i7)
  • Dell Latitude 5411 (14.0″, 10th gen, Core i7)
  • Dell Latitude 3410 (14.0″, 10th gen, Core i7)
  • Dell Latitude 9510 (15.0″, 10th gen, Core i5)
  • Dell Latitude 9520 (15.0″, 11th gen, Core i7)
  • Dell Latitude 7520 (15.6″, 11th gen, Core i7)
  • Dell Latitude 5520 (15.6″, 11th gen, Core i7)
  • Dell Latitude 5510 (15.6″, 10th gen, Core i7)
  • Dell Latitude 5511 (15.6″, 10th gen, Core i7)
  • Dell Latitude 7520 (15.6″, 10th gen, Core i7)
  • Dell Latitude 7400 (14″, Intel Core i7, 8GB RAM, 256GB SSD)
  • Dell Latitude 7400 2-in-1 (14.1″, Intel Core i5 8th Gen Quad Core, 8GB RAM, 512GB SSD)
  • Dell Latitude 7300 (13.3″, Intel Core i7, 16GB RAM, 256GB SSD)
  • Dell Latitude 7200 2-in-1 (12.3″, Intel Core i7, 16GB RAM, 256GB SSD)
  • Dell Latitude 5501 (15.6″ Intel Core i5, 8 GB RAM, 256 GB SSD)
  • Dell Latitude 5500 (15.6″,Intel Core i7 Quad Core, 16GB, 256GB SSD)
  • Dell Latitude 5401 (14″, Intel Core i7, 16GB RAM, 512GB SSD)
  • Dell Latitude 5400 (14″, Intel Core i5, 8GB RAM, 256GB SSD)
  • Dell Latitude 5300 2-in-1 (13.3″, Intel Core I5, 8GB RAM, 256GB SSD)
  • Dell Latitude 5300 (13.3″, Intel Core i5, 8GB RAM, 256GB SSD)
  • Dell Latitude 3500 ( 15.6″, Intel Core i3, 4GB GB, 1TB)
  • Dell Latitude 3400 (14″, Intel Core i3 8th Gen, 4GB RAM, 500GB HDD)
  • Dell Latitude 3301 (13.3″, Intel Core i7, 8GB RAM, 256GB SSD)
  • Dell Latitude 3300 (13.3″, Intel Core i5, 8GB RAM, 256GB SSD)
  • Dell Latitude 7490 (14″, Intel Core i7, 16GB RAM, 512GB SSD)
  • Dell Latitude 7390 (13.3″, Intel Core 8th Gen i7, 8GB Ram, 128 GB SSD)
  • Dell Latitude 7390 2-in-1 (13.3′, Intel 8th Gen Core i7-8650U, 16GB Ram, 512GB SSD)
  • Dell Latitude 7290 (12.5″, Intel Core i5-7300U, 16GB RAM, 256GB SSD)
  • Dell Latitude 5591 (14″, Intel Core i7 Hexa-Core, 16GB RAM, 512GB SSD)
  • Dell Latitude 5590 (15.6″, Intel Core 8th Gen i5 Quad Core, 8GB RAM, 256GB SSD)
  • Dell Latitude 5491 (14″, Intel Core i7, Hexa-Core, 16GB RAM, 512GB SSD)
  • Dell Latitude 5490 (14″, Intel Core i7, 8GB RAM, 256GB SSD)
  • Dell Latitude 5495 (14″, AMD Ryzen 5 PRO 2500U, 8GB RAm, 256 GB SSD)
  • Dell Latitude 5290 (12.5″ , Intel Core i5, 8GB RAM, 256GB SSD)
  • Dell Latitude 5290 2-in-1 (12.5″, Intel Core i5, 8GB RAM, 256GB SSD)
  • Dell Latitude 3590 (15.6″, Intel Core i5, 8GB RAM, 256GB SSD)
  • Dell Latitude 3490 (14″, Intel Core i5, 8GB RAM, 256GB SSD)
  • Dell Latitude 3390 (13.3″, Intel Core i5, 8GB RAM, 256GB)
  • Dell Latitude 7480 (14″, Intel Core i7, 16GB RAM, 256GB SSD)
  • Dell Latitude 7389 (13.3″, Intel Core i7 Dual-Core, 16GB RAM, 256GB SSD)
  • Dell Latitude 7380 (13.3″, Intel Core i5, 8GB RAM, 256GB SSD)
  • Dell Latitude 7285 (12.3″, Intel Dual Core i5, 16GB RAM, 256GB SSD)
  • Dell Latitude 7280 (12.5″, Intel Core i5, 8GB RAM, 256GB SSD)
  • Dell Latitude 5580 (15.6″, Intel Core i5, 8GB RAM, 500GB HDD)
  • Dell Latitude 5480 (14″, Intel Core i5, 8GB RAM, 500GB HDD)
  • Dell Latitude 5289 (12.3″, Intel Corei5, 8GB RAM, 256GB SSD)
  • Dell Latitude 5285 (12.3″, Intel Core i5, 8GB, 256GB SSD)
  • Dell Latitude 5280 (12.5″, Intel Core i5, 8GB RAM, 256GB SSD)
  • Dell Latitude 3480 (14″, Intel Core i3 6th gen, 4GB RAM, 500GB)
  • Dell Latitude 3380 (13.3″, Intel Core i3, 4GB RAM, 128GB SSD)
  • Dell Latitude 3189 (11.6″, Intel Pentium N4200, 4GB RAM, 128GB SSD)
  • Dell Latitude 3180 (nil, Intel Pentium N4200 Quad Core, 4GB RAM, 128GB SSD)
  • Dell Precision 7750 (15.6″, Intel Core i9 Octa Core, 72GB RAM, 1TB SSD)
  • Dell Precision 7740 (17.3″, Intel Core i7, 16GB RAM, 512GB SSD)
  • Dell Precision 7730 (17.3″, Intel Core i7 Hexa Core, 16GB RAM, 512GB SSD)
  • Dell Precision 7720 (17.3″, Intel Core i7, 8GB RAM, 500 GB HDD)
  • Dell Precision 17 7000 (17.3″, Intel 6-Core i7, 32GB RAM, 1TB SSD)
  • Dell Precision 7550 (15.6″, Intel Core i7 Six Cores, 16GB RAM, 512GB SSD)
  • Dell Precision 7540 (15.6″, Intel Core i7, 16GB RAM, 2TB SSD)
  • Dell Precision 7530 (15.6″, Intel Core i7 Hexa Core, 16GB RAM, 513 SSD)
  • Dell Precision 7520 (15.6″, Intel Xeon E3, 32GB RAM, 2TB HDD)
  • Dell Precision 15 7000 (15.6″, Intel Core i7 6th Gen Quaf Core, 8GB, 1TB)
  • Dell Precision 5550 (15.6″, Intel Core i7, 32GB RAM, 512GB SSD)
  • Dell Precision 5540 (15.6″, NVIDIA T2000, 64GB RAM, 2TB SSD)
  • Dell Precision 5530 (15.69″, Intel Core i7, 16GB RAM, 512GB SSD)
  • Dell Precision 5520 (15.6″, Intel Core i7 Quad Core, 32GB RAM, 1TB SSD)
  • Dell Precision 15 5000 (15.6″, Intel Core i5 Quad Core, 8GB RAM, 1TB HDD)
  • Dell Precision 3560 (15.6″, Intel Core i7, 16GB RAM, 512GB SSD)
  • Dell Precision 3551 (15.6″, Intel Core i7, 16GB RAM, 512GB SSD)
  • Dell Precision 3541 (15.6″, 9th Gen Intel Core I5, 16GB RAM, 256GB SS)
  • Dell Precision 3540 (15.6″, Intel Core i5, 8GB RAM, 256GB SSD)
  • Dell Precision 3530 (15.6″, Intel Core i7 Hexa core, 16GB RAM, 512GB SSD)
  • Dell Precision 3520 (15.6″, Intel Core i5, 16GB RAM, 512GB SSD)
  • Dell Precision 3510 (15.6″, Intel Core i7, 8GB RAM, 500GB SATA)
  • All Latitude models older than 2017 have been excluded from this list.
  • Dell XPS 15 9500 (15.6″, Intel Core i7 10th Gen, 16GB RAM, 1TB SSD
  • Dell XPS 15 7590 (15.6″, 9th Gen Intel Core i7, 16GB RAM, 256GB SSD)
  • Dell XPS 15 9570 (15.6″, 8th Generation Intel Core i7, 16GB RAM, 512GB SSD)
  • Dell XPS 15 2-in-1 9560 (15.6″, Intel Core i7 7th Gen Quad core, 16GB RAM, 512GB SSD)
  • Tất cả các mẫu Latitude cũ hơn năm 2017 đã bị loại khỏi danh sách này.

Máy tính xách tay HP có chip TPM

  • HP EliteBook x360 830 G8 (13.3″ · 11th Generation Intel Core i5, 8GB RAM,; 256GB SSD)
  • HP EliteBook 830 G8 (13.3″,11th Generation Intel Core i5, 8GB RAM, 256GB SSD)
  • HP EliteBook 840 Aero G8 (14″, 11th Generation Intel Core is, 8GB RAM, 256GB SSD)
  • HP EliteBook 850 G8 (15.6″, 11th Generation Intel Core i5, 8GB RAM, 256GB SSD)
  • HP EliteBook 835 G8 (13.3″, AMD Ryzen 3 PRO, 8GB RAM, 256GB SSD)
  • HP EliteBook 845 G8 (14″, AMD Ryzen 3 PRO, 8GB RAM, 512GB SSD)
  • HP EliteBook 855 G8 (15.6″, AMD Ryzen 3 PRO, 8GB RAM, 512GB SsD)
  • HP EliteBook x360 1030 G8 (13.3′,11th Generation Intel Core i5, 8GB RAM, 256GB SSD)
  • HP EliteBook x360 1040 G8 (14″, 11th Generation Intel Core i5, 8GB RAM, 256GB SSD)
  • HP EliteBook x360 830 G7 (13.3″, 10th Generation Intel Core i5 processor, 16GB RAM, 512GB SSD)
  • HP EliteBook 830 G7 (13.3″, Intel Core i7, 8GB RAM, 256GB SSD)
  • HP EliteBook 850 G7 (15.5″, 10th Generation Intel Core i7 processor, 8GB RAM, 256GB SSD)
  • HP EliteBook 835 G7 (13.3″, AMD Ryzen 5 PRO (2nd Gen) Hexa core, 8GB RAM, 256GB SSD)
  • HP EliteBook 840 G7 (14″, Intel Core i7, 16GB RAM, 512GB SSD)
  • HP EliteBook x360 1030 G7 (13.3″, Intel Core i5 (10th Gen) i5 Quad core, 8GB RAM, 256GB SSD)
  • HP EliteBook x360 1040 G7 (14″, Intel Core i5 (10th Gen) i5 Quad core, 8GB RAM, 245GB SSD)
  • HP EliteBook 735 G6 (13.3″, Ryzen 7 Pro, 16GB RAM, 512GB RAM)
  • HP EliteBook 745 G6 (14″, Ryzen 7, 8GB RAM 256GB SSD)
  • HP EliteBook x360 830 G6 (13.3″, Intel Core i7, 16GB RAM, 512GB SSD)
  • HP EliteBook 830 G6 (13.3″, Intel Core i5, 8GB RAM, 512GB SSD)
  • HP EliteBook 840 G6 (14″, 8 Gen Intel Core i5, 8Gb RAM, 512GB S SSD)
  • HP EliteBook 850 G6 (15.6″, Intel Core i5, 16GB RAm, 512GB SSD)
  • HP EliteBook x360 1030 G4 (13.3″, Intel Core i7, 16GB RAM, 256GB SSD)
  • HP EliteBook x360 1040 G6 (14″, Intel Core i5, 8GB RAM, 256GB SSD)
  • HP EliteBook 735 G5 (13.3″, AMD R7, 8GB RAM, 256GB SSD)
  • HP EliteBook 745 G5 (14″, AMD Ryzen 7 Quad core, 8GB RAM, 256GB SD)
  • HP EliteBook 755 G5 (15.6″, AMD Ryzen 7 Quadcore, 8GB RAM, 256GB SSD)
  • HP EliteBook x360 830 G5 (13.3″, Intel Core i5, 8GB RAM, 256GB SSD)
  • HP EliteBook 830 G5 (13.3″, Intel Core i5, 8GB RAM, 256GB SSD)
  • HP EliteBook 850 G5 (15.6″, Intel 8th Gen i7 Quad Core, 16GB RAM, 256GB SSD)
  • HP EliteBook x360 1030 G3 (13.3″, 8th Generation Intel Core i7, 16GB RAM, 256GB SSD)
  • HP EliteBook x360 1040 G5 (14″, Intel Core i5 (8th Gen) Quad Core, 8GB RAM, 256GB SSD)