201 Bộ đề thi giữa học kì 1 lớp 8 năm 2022 – 2023 mới nhất

Bộ đề thi giữa học kì 1 lớp 8 năm 2022 – 2023, Bộ đề kiểm tra giữa kì 1 lớp 8 năm 2022 – 2023 bao gồm đề kiểm tra giữa kì môn Toán, Văn, Sử, Lý, Sinh, Địa, Tiếng

Có thể bạn quan tâm

  • Học Tốt Sinh Học Lớp 7
  • Mẫu nhận xét năng lực, phẩm chất theo Thông tư 26
  • Truyện Nhưng nó phải bằng hai mày
  • Tiếng Anh 8 Unit 12: Từ vựng
  • Đề kiểm tra học kì I lớp 9 môn Giáo dục công dân – Đề 1

Bộ đề thi giữa học kì 1 lớp 8 năm 2022 – 2023

Bạn Đang Xem: Bộ đề thi giữa học kì 1 lớp 8 năm 2022 – 2023

Bộ đề thi giữa kì 1 lớp 8 năm 2022 – 2023 bao gồm 33 đề có đáp án chi tiết kèm theo bảng ma trận đề thi.

Đề kiểm tra giữa kì 1 lớp 8 được biên soạn bám sát nội dung chương trình trong sách giáo khoa. Thông qua đề thi giữa học kì 1 lớp 8 sẽ giúp quý thầy cô giáo xây dựng đề kiểm tra theo chuẩn kiến thức và kỹ năng, giúp phụ huynh kiểm tra kiến thức cho các con của mình. Đặc biệt giúp các em luyện tập củng cố và nâng cao kỹ năng làm quen với các dạng bài văn để làm bài kiểm tra giữa học kì 1 đạt kết quả tốt. Vậy sau đây là nội dung chi tiết 6 đề thi giữa kì 1 Văn 8 năm 2022 – 2023, mời các bạn cùng tải tại đây.

TRƯỜNG THCS…….

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

MÔN NGỮ VĂN 8 – NĂM HỌC 2022- 2023

Thời gian: 90 phút

(Không tính thời gian giao đề)

PHẦN I. ( 5 điểm):

Đọc đoạn trích sau và thực hiện yêu cầu bên dưới:

“Khốn nạn… Ông giáo ơi!… Nó có biết gì đâu! Nó thấy tôi gọi thì chạy ngay về, vẫy đuôi mừng. Tôi cho nó ăn cơm. Nó đang ăn thì thằng Mục nấp trong nhà, ngay đằng sau nó, tóm lấy hai cẳng sau nó dốc ngược nó lên. Cứ thế là thằng Mục với thằng Xiên, hai thằng chúng nó chỉ loay hoay một lúc đã trói chặt cả bốn chân nó lại. Bấy giờ cu cậu mới biết là cu cậu chết! Này! Ông giáo ạ! Cái giống nó cũng khôn! Nó cứ làm in như nó trách tôi; nó kêu ư ử, nhìn tôi như muốn bảo tôi rằng: “A! Lão già tệ lắm! Tôi ăn ở với lão như thế mà lão xử với tôi như thế này?”. Thì ra tôi già bằng này tuổi đầu rồi còn đánh lừa một con chó, nó không ngờ tôi nỡ tâm lừa nó!”

(SGK Ngữ văn 8 – tập 1, NXB Giáo dục)

Câu 1 (1 điểm): Đoạn trích trên trích trong văn bản nào? Tác giả là ai?

Câu 2 (1 điểm): Xác định phương thức biểu đạt chính của văn bản? Tìm một từ tượng hình, một từ tượng thanh trong đoạn trích trên.

Câu 3 (3,0 điểm): Viết đoạn văn diễn dịch (khoảng 10 câu theo mô hình diễn dịch) trình bày cảm nhận của em về nhân vật “tôi” trong đoạn trích trên. Trong đoạn văn có sử dụng một phép so sánh (gạch chân và chú thích).

PHẦN II. (5 điểm) :

Đọc văn bản sau và thực hiện các yêu cầu bên dưới:

HOA HỒNG TẶNG MẸ

Anh dừng lại tiệm bán hoa để gửi hoa tặng mẹ qua đường bưu điện. Mẹ anh sống cách chỗ anh khoảng 300 km. Khi bước ra khỏi xe, anh thấy một bé gái đang đứng khóc bên vỉa hè. Anh đến và hỏi nó sao lại khóc.

– Cháu muốn mua một bó hoa hồng để tặng mẹ cháu- nó nức nở- nhưng cháu chỉ có 75 xu trong khi giá một bó hoa hồng đến 2 đôla. Anh mỉm cười và nói với nó:

– Đến đây, chú sẽ mua cho cháu.

Anh liền mua hoa cho cô bé và đặt một bó hồng để gửi cho mẹ anh. Xong xuôi, anh hỏi cô bé có cần đi nhờ xe về nhà không? Nó vui mừng nhìn anh và trả lời:

– Dạ, chú cho cháu đi nhờ đến nhà mẹ cháu.

Rồi nó chỉ đường cho anh đến một nghĩa trang, nơi có phần mộ vừa mới đắp. Nó chỉ ngôi mộ và nói:

– Đây là nhà của mẹ cháu.

Nói xong, nó ân cần đặt bó hoa lên mộ.

Tức thì , anh quay lại tiệm bán hoa, hủy bỏ dịch vụ gửi hoa vừa rồi và mua một bó hoa hồng thật đẹp. Suốt đêm đó, anh đã lái một mạch 300 km về nhà để anh trao tận tay bó hoa cho mẹ.

(Quà tặng cuộc sống)

Câu 1 (1 điểm): Xác định phương thức biểu đạt chính của văn bản? Tìm một từ tượng thanh trong đoạn trích trên.

Câu 2 (1 điểm): Theo em điều gì khiến nhân vật “hủy bỏ dịch vụ gửi hoa vừa rồi và mua một bó hoa hồng thật đẹp… km về nhà để anh trao tận tay bó hoa cho mẹ.”

Câu 3 (3 điểm): Từ thông điệp của văn bản trên, em hãy nêu suy nghĩ về vai trò của tình cảm gia đình đối với mỗi người.

Phần

Câu

Nội dung

Tổng

Phần I

1

– Văn bản Lão Hạc.

– Tác giả Nam cao

0.5

0.5

2

– Phương thức biểu đạt chính :Tự sự

– Từ tượng hình trong đoạn trích trên: loay hoay

-Từ tượng thanh: ư ử

0.5

0.25

0.25

3

· Yêu cầu:

Hình thức

– Đúng kiểu đoạn văn diễn dịch

– Đảm bảo số câu,được phép cộng,trừ 2 câu

– Sử dụng được phép so sánh.

– Chú thích và gạch chân phép so sánh.

– Chữ viết sạch, không mắc lỗi chính tả, lỗi dùng từ, lỗi câu

· Nội dung.

Hs có nhiều cách diễn dạt và cảm thụ khác nhau nhưng cần đảm bảo các ý sau:

– Tâm trạng đau khổ, rằn vặt ,ân hận….khi phải bán Cậu vàng.

– Lão Hạc là người lương thiện,giầu lòng tự trọng và yêu thương con vô bờ.

– Nỗi khổ của người nông dân trước cách mạng…

– Hs biết trích dẫn dẫn chứng trực tiếp trong đoạn trích

1,0

2.0

Phần II

1

– Phương thức biểu đạt chính của văn bản :Tự sự

-Từ tượng thanh trong đoạn trích trên:nức nở

0.5

0.5

2

-Điều khiến nhân vật “hủy bỏ dịch vụ gửi hoa vừa rồi và mua một bó hoa hồng thật đẹp… km về nhà để anh trao tận tay bó hoa cho mẹ.” đó là chàng trai đã hiểu được rằng mình thật hạnh phúc khi mẹ còn sống, được nhìn thấy mẹ,được trao tận tay mẹ bó hoa là một niềm hạnh phúc lớn lao,là cơ hội mà không phải ai trên thế gian này cũng có…

Chính từ câu chuyện của em bé gái kia đã giúp chàng trai thức tỉnh và biết trân trọng tình yêu thương,sự kính trọng dành cho mẹ khi họ còn sống.

1.0

3

· Yêu cầu:

Hình thức

-Học sinh trình bày suy nghĩ dưới dạng bài văn ngắn.

· Nội dung.

+Mở bài: Nêu được vấn đề nghị luận: vai trò của gia đình đối với mooic con người

+Thân bài:

Hs có nhiều cách diễn dạt và cảm thụ khác nhau nhưng cần đảm bảo các ý sau:

– Câu chuyện là một thông điệp về tình mẫu tử gửi tới bạn đọc…

-Hãy yêu thương,kính trọng và đối xử tử tế với cha mẹ đặc biệt là khi họ còn sống…..Vì trong cuộc đời này, người yêu thương và luôn sẵn sàng hy sinh vô điều kiện vì mình chỉ có thể là cha mẹ….

+ ết bài:

Khái quát lại vấn đề nghị luận.

Hs liên hệ bản thân.

0,5

0,5

1,5

0,5

TRƯỜNG THCS…….

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

MÔN NGỮ VĂN 8 – NĂM HỌC 2022- 2023

Thời gian: 90 phút

(Không tính thời gian giao đề)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I.

Mức độ

Nội dung chính

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Tổng

Phần I.

-Văn bản Lão Hạc.

-Từ tượng hình…

-Viết đoạn văn

Nhận biết tác giả,tác phẩm,

phương thức biểu đạt…

Hiểu

Từ tượng hình,

so sánh

Biết kết hợp so sánh

Viết đoạn văn diễn dịch

Số câu

Số điểm

1

1,0

1

1,0

1

3,0

3

5,0

Phần II.

-Văn bản “Hoa hồng tặng mẹ”

-Từ tượng thanh

-Viết đoạn văn

Nhận biết

phương thức biểu đạt…

Hiểu

Từ tượng thanh

Trân trọng tình mẫu tử

Viết bài văn nghị luận

Số câu

Số điểm

1

1,0

1

1,0

1

3,0

3

5,0

Tổng

Số câu

Số điểm

02

2,0

01

1.0

01

1.0

02

6,0

6

10.0

A. LISTENING: (2ms)

I. Listen and choose the best answer: (1m)

(Nghe và khoanh tròn đáp án đúng để hoàn thành đoạn đối thoại sau):

Hoa: 3 847 329

Nga: Can I (1)_______ to Hoa, please? This is Nga.

Hoa: Hello, Nga.

Nga: I’m going to (2)_______ the movie Dream City at (3)______ this evening.

Would you like to come?

Hoa: Of course, but wait a minute. I have to ask my aunt and she’s (4)_______.

1. A. speak B. talk C. tell D. see

2. A. go B. see C. watch D. saw

3. A. 5.30 B. 5.45 C. 6.30 D. 6.45

4. A. inside B. outside C. downstairs D. upstairs

II. Listen again and check tick (ü) True (T) or False (F): (1m)

Nghe lại và đánh dấu (.) vào đúng (T) hoặc sai (F):

Statements

T

F

5. Nga made the call.

6. Hoa introduced herself.

7. Nga is going to see a movie.

8. Hoa invited Nga to see a movie.

C. PHONETICS. (1m)

I. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others. (0,5m)

(Chọn một từ gạch chân mà có cách phát âm khác với các từ còn lại)

9/ A. reach B. such C. chemical D. chore

10. A. hour B. high C. hot D. how

II/ Choose the word whose main stress is placed differently from the others: (0,5m)

(Chọn 1 từ có trọng âm nhấn khác với những từ còn lại)

11. A. annoy B. injure C. agree D. arrange

12. A. wardrobe B. object C. saucepan D. transmit

D. GRAMMAR. (3ms)

I. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others. (0,5m)

(Chọn một từ gạch chân mà có cách phát âm khác với các từ còn lại)

9. A. reach B. such C. chemical D. chore

10. A. hour B. high C. hot D. how

II/ Choose the word whose main stress is placed differently from the others: (0,5m)

(Chọn 1 từ có trọng âm nhấn khác với những từ còn lại)

11. A. annoy B. injure C. agree D. arrange

12. A. wardrobe B. object C. saucepan D. transmit

C. GRAMMAR. (3ms)

Statements

T

F

25. Lan is younger than Ba.

26. Both Ba and Lan go to school in the afternoon.

27. They love playing chess and go swimming.

28. Ba likes playing soccer in his spare time.

II. Read the text carefully then answer the questions. (1m) (Đọc lại bài văn sau đó trả lời câu hỏi)

29. How old is Lan?

-> __________________________________________________________

30. What kind of films does Ba like?

-> __________________________________________________________

E. WRITING. (2ms)

I. Rearrange words to make meaningful sentences.(1m) (Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu có nghĩa)

31. You/ let children/ must not/ play in the kitchen.

=> …………………………………………………………………………………………

32. on the left/ There is/ a desk/ of the room.

=> ………………………………………………………………………………………………..

II. Rewrite the sentences. (Viết lại câu) (1m)

33. The front yard is too small to play soccer. (Enough to)

=> The front yard isn’t…………………………………………………………………………..

34. Quang bought new fishing rods yesterday. (Be going to)

=> He …………………………………………………………………………..

A. LISTENING: (2ms)

I. Listen the dialogue and choose correct answer.: (4 x 0,25= 1m)

Sentence

1

2

3

4

Answer

A

B

D

C

II. Listen and check tick (ü) True (T) or False (F): (4 x 0,25= 1m)

Sentence

5

6

7

8

Answer

T

F

T

F

B. PRONUNCIATION: (1m)

I. Choose the word that has the underlined part pronounced differently: (2 x0,25= 0,5m)

Sentence

9

10

Answer

C

D

II. Choose the word whose main stress is placed differently from the others: (2 x0,25= 0,5m)

Sentence

11

12

Answer

B

D

C. GRAMMAR: Choose the best answer: (12 x 0,25 = 3ms)

Sentence

13

14

15

Xem Thêm : Kế hoạch dạy học lớp 1 bộ Chân trời sáng tạo (9 môn)

16

17

18

19

20

21

22

23

24

Answer

C

A

A

C

C

D

C

C

B

D

B

A

C. READING (2ms)

I. Read the text and decide if the statements are True (T) or False (F): (4 x 0,25 = 1m)

Sentence

25

26

27

28

Answer

F

F

T

T

II. Read the text carefully then answer the questions: (2 x 0,5= 1m)

Sentence

Answer

29

She is 18.

30

He likes war films.

D. WRITING (2ms)

I. Rearrange words to make meaningful sentences (2 x 0,5= 1m)

Sentence

Answer

31

You must not let children play in the kitchen.

32

There is a desk on the left of the room.

II. Rewrite the sentences (2 x 0,5= 1m)

Sentence

Answer

33

The front yard isn’t big enough to play soccer.

34

He is going to go fishing.

Cấp độ

Chủ

đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

A. Listening

– Listen the text and choose the best answer

– Listen and choose True or False.

(S1-S8)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

8

2

20%

8

2

20%

B. Phonetic

Pronunciation

vowels:

+ voiceless sound

+ /k/

Stress

+ the second stress

(S9-S12)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4

1

10%

4

1

10%

C. Vocabulary and structures

-Vocabulary:

+ Review vocabulary relating to U1 to U4

– Structures:

*relative pronouns

*relative clause

*passive voice

(S13-S24)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

12

3

30%

Công Ty Cung Cấp Đồ Cúng

banner do cung3

ADVERTISEMENT

12

3

30%

D. Reading

– Read the texts and then decide if the sentences are True or False

(S25-S28)

– Read

and then answer the questions

(S29-S30)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4

1

10%

2

1

10%

6

2

20%

E. Writing

-Re-arrange words to make meaning-ful sentences

(S31-S32)

– Rewrite the sentences

(S33-S34)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

1

10%

2

1

10%

8

2

20%

Tổng câu

Tổng điểm

Tỉ lệ %

16

4

40%

12

3

30%

2

1

10%

2

1

10%

2

1

10%

34

10

100%

Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước phương án trả lời đúng:

1. Tính chất nào cho biết chất đó là tinh khiết?

A. Không tan trong nước.
B. Không màu , không mùi
C. Khi đun thấy sôi ở nhiệt độ nhất định.
D. Có vị ngọt, mặn hoặc chua.

2. Phép lọc được dùng để tách một hỗn hợp gồm:

A. Muối ăn với nước
B. Muối ăn với đường

C. Đường với nước
D. Nước với cát

3. Để chỉ hai phân tử hyđrô ta viết :

A. 2H2
B. 2H
C.4H
D. 2H3

4. Công thức của đơn chất là :

A. K2O
B. CO
C. O3
D. Ca(OH)2

Phần II: Tự luận: (8 điểm)

Câu 1: ( 1 điểm)

a. Các cách viết sau chỉ ý gì: 5 Zn, 2 CaCO3

b. Dùng chữ số và công thức hóa học để diễn đạt những ý sau:Hai phân tử oxi, sáu phân tử nước

Câu 2: (2 điểm) Lập công thức hoá học và tính phân tử khối của các hợp chất gồm:

a. Cu (II) và Cl (I)

b. Mg (II) và nhóm PO4 (III)

Cu 3: (2 điểm) Có 1 hỗn hợp rắn gồm: lưu huỳnh, muối ăn, bột sắt. Hãy nêu phương pháp tách hỗn hợp trên và thu mỗi chất ở trạng thi riêng biệt (dụng cụ hoá chất coi như đầy đủ).

Câu 4: (3 điểm) Cho biết : – Công thức hóa học của nguyên tố A với Cl là: ACl3

– Công thức hóa học của nguyên tố P với B là: P2B5 (với A, B là những nguyên tố chưa biết)

1. Hãy xác định công thức hóa học của hợp chất gồm A liên kết với B

2. Xác định A, B biết rằng:

– Hợp chất ACl3 có phân tử khối là:133,5 (đ.v.C )

– Hợp chất P2B5 có phân tử khối là: 142 (đ.v.C )

( Cu = 64; Cl = 35,5; Mg = 24; P = 31; O = 16; Al = 27)

I. Trắc nghiệm (2 điểm): Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

Câu

1

2

3

4

Đáp án

C

D

A

C

II. Tự luận (8 điểm):

Câu

Đáp án

Điểm

Câu 1

a. Năm nguyên tử kẽm

Hai phân tử canxi cacbonat

b. 2O2

6H2O

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

Câu 2

a. – Lập đúng công thức: CuCl2

– PTK: 64 + ( 35,5 x2) =135 đ. V. C

b. – Lập đúng công thức: Mg3(PO4)2

– PTK: (24 x 3)+ 2[31 + (16 x 4)] =262 đ. V. C

Xem Thêm : Văn mẫu lớp 6: Đóng vai Rùa Vàng kể lại sự tích Hồ Gươm

0,5 đ

Xem Thêm : Văn mẫu lớp 6: Đóng vai Rùa Vàng kể lại sự tích Hồ Gươm

0,5 đ

Xem Thêm : Văn mẫu lớp 6: Đóng vai Rùa Vàng kể lại sự tích Hồ Gươm

0,5 đ

Xem Thêm : Văn mẫu lớp 6: Đóng vai Rùa Vàng kể lại sự tích Hồ Gươm

0,5 đ

Câu 3

– Dùng nam châm hút sắt.

– Hỗn hợp còn lại gồm S và muối ăn. Hòa tan hỗn hợp vào nước, ta thấy:

+ S có màu vàng nổi lên.

+ Muối ăn tan trong nước.

– Đem hỗn hợp lọc qua giấy lọc:

+ S bám trên giấy lọc g Sấy khô.

+ Nước muối gĐun nóng gThu được muối ăn.

Xem Thêm : Văn mẫu lớp 6: Đóng vai Rùa Vàng kể lại sự tích Hồ Gươm

0,5 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,5đ

0,5đ

Câu 4

1. Xác định được công thức: A2B3

2. * Xác định A:

A + (3 x 35,5) = 133,5

A = 27 đ. v. C.Vậy A là nguyên tố nhôm (Al)

* Xác định B:

( 2 x 31) + 5B=142

B = 16 đ. v. C Vậy B là nguyên tố Oxi (O)

Xem Thêm : Văn mẫu lớp 6: Đóng vai Rùa Vàng kể lại sự tích Hồ Gươm

0,5 đ

Xem Thêm : Văn mẫu lớp 6: Đóng vai Rùa Vàng kể lại sự tích Hồ Gươm

0,5 đ

Xem Thêm : Văn mẫu lớp 6: Đóng vai Rùa Vàng kể lại sự tích Hồ Gươm

0,5 đ

Xem Thêm : Văn mẫu lớp 6: Đóng vai Rùa Vàng kể lại sự tích Hồ Gươm

0,5 đ

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Chủ đề 1:

Chất, nguyên tử, nguyên tố hóa học

– Biết được chất tinh khiết

– Biết được cách tách chất rắn ra khỏi chất lỏng

– Nêu được phương pháp tách và thu các chất từ hỗn hợp.

– Hiểu được cách biểu diễn nguyên tử

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 câu

1,0 đ

10%

3 câu

3,0 đ

30%

5 câu

4,0 đ

(40%)

Chủ đề 2:

Đơn chất và hợp chất – Phân tử, công thức hóa học

– Nhận biết được công thức của đơn chất, hợp chất.

– Hiểu được cách biểu diễn phân tử

Tính được PTK của hợp chất

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu

0,5 đ

5%

1 câu

0,5 đ

5%

2 câu

1,0 đ

10%

5 câu

2,0đ

(20%)

Chủ đề 3:

Hóa trị

– Lập được công thức hóa học của hợp chất khi biết hóa tri của các nghuyên tố hay nhóm nguyên tử

– Dựa vào quy tắc hóa trị xác định công thức hóa học của hợp chất.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 câu

2,0 đ

20%

3 câu

2,0 đ (20%)

Chủ đề 4:

Tổng hợp các nội dung trên

Dựa vào quy tắc hóa trị, PTK của hợp chất xác định được tên nguyên tố

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2câu

2,0 đ

20%

2 câu

2,0 đ (20%)

Tổng:

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 câu

1,5 đ

15%

1 câu

0,5 đ

5%

3 câu

3,0 đ

30%

5 câu

3,0đ

30%

2 câu

2,0 đ

20%

15 câu

10 đ

100%

I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Châu Á tiếp giáp với châu lục và đại dương nào?

A. Châu Phi, châu Âu và Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương.
B. Châu Mĩ, châu Âu và Ấn Độ Dương, Đại Tây Dương, Bắc Băng Dương.
C. Châu Âu, châu Phi và Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.
D. Châu Phi, châu Mĩ,và Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương.

Câu 2: Ý nào sau đây không thuộc đặc điểm địa hình châu Á?

A. Địa hình rất đa dạng, phức tạp.
B. Đồng bằng chiếm phần lớn diện tích.
C. Nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao đồ sộ nhất thế giới.
D. Núi, sơn nguyên cao tập trung chủ yếu ở vùng trung tâm châu lục.

Câu 3: Khu vực tập trung nhiều dầu mỏ, khí đốt ở châu Á là:

A. Tây Nam Á.
B. Đông và Bắc Á.
C. Trung Á.
D. Đông Nam Á.

Câu 4: Khí hậu gió mùa châu Á không có kiểu

A. khí hậu gió mùa nhiệt đới.
B. khí hậu gió mùa cận nhiệt
C. khí hậu ôn đới gió mùa.
D. khí hậu cận cực gió mùa.

Câu 5: Khí hậu gió mùa châu Á phân bố ở đâu:

A. Bắc Á, Trung Á
B. Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á.
C. Tây Nam Á, Nam Á, Đông Nam Á.
D. Đông Á, Đông Nam Á và Trung Á.

Câu 6 : Kiểu khí hậu lục địa phân bố ở đâu của châu á:

A. Bắc Á, Trung Á.
B. Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á.
C. Tây Nam Á, vùng nội địa
D. Đông Á, Đông Nam Á và Trung Á.

Câu 7: Sông Hoàng Hà và sông Trường Giang, sông Mê Công bắt nguồn từ

A. dãy Thiên Sơn.
B. hồ Bai Can
C. sơn nguyên Tây Tạng
D. sơn nguyên Đê Can.

Câu 8: Rừng lá kim phân bố ở:

A. Nam Á.
B. Bắc Á.
C. Tây Nam Á.
D. Đông Á.

Câu 9: Rừng cận nhiệt đới phân bố ở:

A. Đông Nam Á.
B.Trung Á.
C. Đông Á.
D. Bắc Á.

Câu 10: Rừng nhiệt đới ẩm phân bố ở:

A. Đông Nam Á và Nam Á.
B. Đông Á và Bắc Á.
C. Trung Á và Tây Nam Á.
D. Bắc Á và Nam Á.

Câu 11: Sự thay đổi của cảnh quan châu Á là do

A. sự thay đổi của khí hậu.
B. sự thay đổi của địa hình.
C. Sự thay đổi của vị trí.
D. Sự thay đổi do vĩ độ.

Câu 12: Đặc điểm dân cư châu Á là:

A. ít và tăng chậm.
B. đông dân và tăng nhanh.
C. thưa dân.
D. Tăng nhanh.

Câu 13: Mật độ dân số và phân bố dân cư châu Á:

A. Mật độ thấp, phân bố đều.
B. Mật độ cao, phân bố không đều.
C. Mật độ cao và phân bố đều.
D. Mật độ thấp, phân bố không đều.

Câu 14: Dân cư thuộc mấy chủng tộc?

A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.

Câu 15. Chủng Môn-gô-lô-it chủ yếu phân bố ở:

A. Đông Nam Á, Trung Á, Nam Á.
B. Tây Nam Á, Trung Á, Nam Á.
C. Bắc Á, Đông Á, Đông Nam Á.
D. Đông Nam Á, Tây Nam Á, Nam Á.

Câu 16. Chủng Ô-xtra-lô-it chủ yếu phân bố ở:

A. Đông Nam Á, Trung Á.
B. Tây Nam Á, Trung Á.
C. Bắc Á, Đông Á.
D. Đông Nam Á, Nam Á.

II. Tự luận (6 điểm)

Câu 1 (2 điểm):

Em hãy kể tên các đới khí hậu Châu Á. Giải thích nguyên nhân vì sao khí hậu châu Á lại phân hóa đa dạng thành nhiều đới và nhiều kiểu?

Câu 2 (1 điểm):

Sông ngòi ở châu Á có ảnh hưởng gì đến đời sống và sản suất của con người? Liên hệ sông ngòi Miền trung nước ta?

Câu 3 ( 3 điểm):

Nhận xét và giải thích sự gia tăng dân số của châu Á theo số liệu dưới đây:

I. Trắc nghiệm (4,0điểm): Mỗi câu đúng 0,25 điểm.

II: Tự luận (6,0 điểm)

Câu

Nội dung

Điểm

1

(2,0 điểm)

* Các đới khí hậu Châu Á: (Thiếu mỗi đới trừ 0,25 điểm)

– Đới khí hậu cực và cận cực.

– Đới khí hậu ôn đới.

– Đới khí hậu cận nhiệt.

– Đới khí hậu nhiệt đới.

– Đới khí hậu xích đạo.

* Nguyên nhân làm cho khí hậu châu Á phân hóa đa dạng là: Lãnh thổ châu Á trải dài trên nhiều vĩ độ từ vùng cực Bắc đến gần xích đạo. Châu Á có kích thước rộng lớn, địa hình lại chia cắt phức tạp, có nhiều núi và sơn nguyên cao ngăn ảnh hưởng của biển vào sâu trong đất liền.

1

1,0

2

(1,0 điểm)

* Ảnh hưởng tích cực:

Giá trị kinh tế của sông ngòi châu Á: Giao thông, thuỷ điện, cung cấp nước cho sản xuất, sinh hoạt, du lịch, đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản.

* Ảnh hưởng tiêu cực: Lũ lụt gây thiệt hại về người và tài sản…

* Liên hệ sông ngòi miền Trung Việt Nam: Thường lũ lụt vào mùa thu đông gây thiệt hại rất lớn về người và tài sản…

0,25

0,25

0,5

3

(3,0 điểm)

* Nhận xét:

– Dân số Châu Á không ngừng tăng từ 1800 đến 2002, tuy nhiên tốc độ tăng không đều

– Tăng chậm từ 1800 đến 1950

– Tăng nhanh từ 1950 đến 2019

* Giải thích: Giai đoạn từ 1800- 1950 dân số tăng chậm do chiến tranh…

Giai đoạn 1950 đến 2019 dân số tăng nhanh do tỉ lệ sinh cao, đời sống cải thiện, y tế, dịch vụ chăm sóc sức khỏe được nâng cao…

0,5

0,25

0,25

1,0

1,0

Tổng

6,0

Mức độ

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Tổng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Châu Á

Biết vị trí địa lí, giới hạn của châu Á, đặc điểm về địa hình và khoáng sản, dân cư, xã hội của Châu Á

– Biết đặc điểm khí hậu Châu Á

Biết được các cảnh quan tự nhiên của Châu Á, sự phân bố của một số cảnh quan Châu Á.

Đặc điểm địa hình châu Á

Sự thay đổi của cảnh quan châu Á

Đặc điểm dân cư châu Á

Nêu ảnh hưởng của các hệ thống sông của châu Á đến sự phát triển kinh tế và đời sống của con người.

Trình bày và giải thích được đặc điểm khí hậu châu Á.

– Nhận xét và giải thích về sự gia tăng

dân số qua bảng số liệu.

Số câu :

Số điểm :

Tỉ lệ : %

12

3,0

30

4

1,0

10

2

3,0

20

1

3,0

30

19

10

100%

…………….

Mời các bạn tải File tài liệu để xem thêm đề thi giữa kì 1 Địa lí 8

Nguồn: https://quatangtiny.com
Danh mục: Các Lớp Học