229 Bảng giá xe Honda mới nhất 11/2014 Air blade, Lead, Vision, SH, Wave mới nhất

Bảng giá xe Honda mới nhất tháng 11/2014 Cánh gió, Lead, Vision, SH, Wave

Honda là thương hiệu xe máy hàng đầu tại Việt Nam được nhiều người tin dùng. Honda có nhiều dòng xe khác nhau với nhiều mức giá và tính năng khác nhau để phù hợp với nhiều người.
Dưới đây là bảng giá xe máy Honda xuất khẩu mới nhất bao gồm các mẫu xe mới như Vision 2014, Blade, MSX,… bạn có thể tham khảo và lựa chọn cho mình chiếc xe phù hợp nhất. Giá xe đề xuất và thực tế thường không chênh lệch nhiều theo đầu số, thời điểm, địa điểm nên bạn có thể tham khảo giá ở nhiều đầu số khác nhau để có giá tốt nhất.

giá xe Honda

SH 125cc: 65.990.000 (VNĐ)
SH 150cc: 79.990.000 (VNĐ)

air-blade-125cc.png

Giá xe Air Blade 125cc

Phiên bản Premium Magnetic Color: 40.990.000 (VNĐ)
Phiên bản cao cấp: 39.990.000 (VNĐ)
Phiên bản tiêu chuẩn: 37.990.000 (VNĐ)

auto-lead.png

Giá xe lead 125cc:

Bản cao cấp: Xanh Vàng, Vàng Nhạt, Trắng Vàng, Đen Vàng: 38.490.000 (VNĐ)
Bản tiêu chuẩn: đen, trắng, đỏ, xám, nâu: 37.490.000 (VNĐ)

tầm nhìn.jpg

Giải thưởng: Tầm nhìn 2014

Phiên bản thời trang: 29.990.000 (VNĐ)
Phiên bản thanh lịch: 29.990.000 (VNĐ)

honda-blade.jpg

giá xe Honda Blade 110 2014

Phanh cơ, vành nan hoa: 18.100.000 VNĐ
Phanh đĩa, vành nan hoa: 19.100.000 VNĐ
Phanh đĩa, vành đúc: 20.600.000 VNĐ

gia-xe-lai-125.jpg

Giá tương lai của chiếc xe là 125

Phiên bản có phun xăng điện tử, phanh đĩa, vành đúc: 30.990.000 (VNĐ)
Phiên bản có phun xăng điện tử, phanh đĩa, vành nan hoa: 29.990.000 (VNĐ)
Phiên bản chế hòa khí, phanh đĩa, vành nan hoa: 25.500.000 (VNĐ)

super-sen-2013.jpg

Giá xe Super Dream: 18.700.000 (VNĐ)

Giá xe MSX 125: 59.990.000 (VNĐ)

Giá Honda PCX 125ccm

Phiên bản cao cấp: Bạc mờ, Đen mờ: 54.490.000 (VNĐ)
Phiên bản tiêu chuẩn: trắng, đỏ, đen, xám: 51.990.000 (VNĐ)

Wave RSX FI AT – Phanh đĩa/ Bánh căm (vành đúc): 30.590.000
Wave RSX FI AT – Phiên bản phanh đĩa/vành nan hoa (vành nan hoa): 29.590.000 VNĐ
Wave 110 RSX – Phiên bản bánh căm (vành đúc): 21.990.000 VNĐ
Wave 110 RSX – Phiên bản mâm căm (bánh căm): 20.490.000 VNĐ
Wave 110 RS – Phiên bản phanh đĩa/ Bánh căm (vành đúc): 20.490.000
Wave 110 RS – Phiên bản phanh đĩa/ vành nan hoa (vành nan hoa): 18.990.000
Wave 110S – Phiên bản đặc biệt 2013 – Phanh đĩa (vành nan hoa): 18.990.000 VNĐ
Wave 110S – Special Edition 2013 – Phanh cơ (vành nan hoa): 17.990.000