27 Rẻ rách tiếng anh là gì mới nhất

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ “giẻ rách”, trong bộ từ điển Tiếng film1streaming.comệt – Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ giẻ rách, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ giẻ rách trong bộ từ điển Tiếng film1streaming.comệt – Tiếng Anh

1. Thằng giẻ rách!

Abomination!

2. Mày chỉ là giẻ rách!

You’re just a slut!

3. Dấu dưới giẻ rách trong hầm?

Hidden beneath the rags in the cellar?

4. Nhìn đống giẻ rách này xem.

Bạn đang xem: Rẻ rách tiếng anh là gì

Just look at those rags.

5. Rồi, có đống giẻ rách ấy đây.

Yeah, I got your shit.

6. Bà là một người mẹ giẻ rách!

You’re a piss-poor excuse for a mother!

7. Nó cứ như là giẻ rách bẩn vậy.

That’s like rubbing Ds.

8. Dù chọ mặc trên người là giẻ rách.

Even if they dress in rags.

9. Còn cái thằng giẻ rách này là Jarko Grimwood.

And this walking diaper stain is Jarko Grimwood.

10. Mọi người thực sự mặc đống giẻ rách này sao?

People actually wore this crap?

11. Vậy thì từ giờ nó sẽ phải mặc giẻ rách.

The lad can wear rags from now on.

12. Bộ đồ này trông như xác chết quấn giẻ rách.

That suit looks like death taking a shit.

13. Nó rồi cũng sẽ kết thúc như cái giẻ rách.

It will end up in tatters.

14. Chúng tôi không đưa giẻ rách cho ông của cô.

We don’t give a shit about your grandpa.

15. Thấy chúng tôi ném chúng tứ tung như giẻ rách à?

See us tossing them around like a rag doll?

16. Những người sống bên ngoài Kasnian Conglomerate đang mặc giẻ rách đấy.

Those lifilm1streaming.comng outside the Kasnian Conglomerate are dressed in rags.

17. Cứ ném mấy cái hộp tứ tung như đồ giẻ rách vậy.

You toss them boxes around like a damn rag doll.

18. Bạn sẽ muốn thay đổi những giẻ rách ướt ngay lập tức.

You’ll want to change those wet rags immediately.

19. Nếu tôi mà biết, tôi sẽ có cả đống giẻ rách nữa.

If I knew that, I’d have a hell of a lot more clout.

20. Dẫu sao thì tôi cũng phải đóng thứ đồ giẻ rách và rời đi.

Either way, I have to pack up my shit and leave.

Xem thêm: Cb Điện Là Gì – Và Các Lưu Ý Khi Sử Dụng Cb An Toàn

21. Ông là đồ giẻ rách dối trá, xấu xa, đó là những gì tôi biết.

I know you’re a lying, efilm1streaming.coml scumbag, that’s what I know.

22. Hắn bào chữa cho tất cả những thằng giẻ rách này ngoại trừ cho Ehrmantraut.

He represents every one of these douchebags except for Ehrmantraut.

23. Chúng trông như mới được chùi qua bằng 1 mớ giẻ rách đầy dầu mỡ.

Were they wiped over with an oily rag?

24. Mày kiếm được cái huân chương giẻ rách và muốn em mày giải ngũ ư?

You earn a damn medal and your brother is discharged?

25. Thì cái giẻ rách này sẽ làm ra điều mới và như tiểu thuyết ấy.

The shit that makes this thing new and novel.

26. Đồng thời anh cũng có thằng luật sư giẻ rách Dan, nó sẽ nộp anh tiền và Ehrmantraut.

I also got Dan the douche bag lawyer who’s gonna give me the money and Ehrmantraut.

27. Chúng tôi có cho cô 2 đống giẻ rách này để thay thế hông của ông cô không?

Do we give two shits about replacing your grandpa’s hip?

28. Nơi đây, nước thải chảy qua một loạt lưới sàng lọc để tách giẻ rách, đá, giấy và chất nhựa.

Here it passes through a series of screens that sift out rags, rocks, paper, and plastic.

29. Tôi muốn nói rõ rằng, đây không phải chắp vá các “tweets” và “likes” lại theo kiểu thời trang giẻ rách.

I also want to be clear that this isn’t about adding up tweets and likes and friends in a Klout-like fashion.

30. Chúng nhảy lên khắp người ảnh và tung hứng ảnh như một con búp bê bằng giẻ rách để lấy dâu xanh.

They jumped all over his body… and threw him around like a rag doll to get to those blueberries.

31. Lúc ấy, nhiều người nghĩ rằng ruồi đến từ thịt hư và một đống giẻ rách cũ có thể tự sinh ra chuột.

Most people then thought that flies could develop from decaying meat and that a pile of old rags could spontaneously produce mice.

32. Nếu chỉ có tường mà không có chất lưu bên trong giữ độ căng, đó sẽ chỉ là miếng giẻ rách ẩm ướt.

And if you have just the wall with no fluid inside of it to put the wall in tension, you’ve got a little wet rag.

33. Có một thời người ta quan niệm rằng phân bò sanh ra bọ cánh cứng, thịt thối sinh ra giòi, giẻ rách tạo ra chuột.

At one time it was believed that beetles came from cow dung, worms from rotten flesh, and mice from mud.

34. Không biết liệu kem đánh răng sơ khai này sử dụng đơn nhất hay không, hay được cọ xát vào răng bằng những miếng giẻ rách, hoặc được sử dụng với bàn chải đánh răng sớm như cành cây sầu đâu và miswak.

It is not known whether these early toothpastes were used alone, were to be rubbed onto the teeth with rags, or were to be used with early toothbrushes, such as neem-tree twigs and miswak.

35. Khi nhà vua và người hộ tống của anh ta đang đi qua khu rừng gần Le Mans vào một buổi sáng tháng 8 nóng nực, một người phong cùi chân trần mặc giẻ rách đã lao lên ngựa của nhà vua và nắm lấy dây cương của anh ta.

As the king and his escort were traveling through the forest near Le Mans on a hot August morning, a barefoot leper dressed in rags rushed up to the King’s horse and grabbed his bridle.

36. Nghèo La- xa- rơ có, trò chuyện răng của mình chống lại lề đường gối của mình, và lắc đổ vỡ của mình với shiverings của ông, ông có thể cắm cả hai tai giẻ rách, và đặt một ngô, lõi ngô vào miệng, nhưng sẽ không giữ Euroclydon thuộc về bao tố.

Poor Lazarus there, chattering his teeth against the curbstone for his pillow, and shaking off his tatters with his shiverings, he might plug up both ears with rags, and put a corn- cob into his mouth, and yet that would not keep out the tempestuous Euroclydon.