37 Giáo án Lớp 2 – Tuần 33 – Năm học 2016-2017 mới nhất

CHÍNH TẢ: (NGH – VIẾT)

BÓP NÁT QUẢ CAM

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Kiến thức

– Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Bóp nát quả cam.

– Làm bài tập 2 a/b.

2. Kĩ năng

– Mức độ 1, 2 viết đúng bài chính tả làm bài tập 2a; mức độ 3 viết đẹp bài chính tả và làm bài tập 2a.

3. Thái độ

– HS có ý thức rèn luyện chữ viết.

II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1. Chuẩn bị của giáo viên

– Bảng phụ.

2. Chuẩn bị của học sinh

– Vở chính tả, vở bài tập Tiếng Việt 2 tập 2.

III. DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC

 – Nhóm, cá nhân.

 

doc
22 trang
Người đăng
haibinhnt91
Ngày đăng
06/06/2022
Lượt xem
106Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu “Giáo án Lớp 2 – Tuần 33 – Năm học 2016-2017”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 33
Thứ hai, ngày 24 tháng 4 năm 2017
Tiết 1: 
CHÀO CỜ
______________________________
Tiết 2+3:
TẬP ĐỌC
BÓP NÁT QUẢ CAM
I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU 
1. Kiến thức 
- Đọc rành mạch toàn bài; biết đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện.
- Hiểu ND: Truyện ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ, chí lớn, giàu lòng yêu nước căm thù giặc. Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 4, 5.
2. Kĩ năng 
- Mức độ 1 đọc trơn bài tạp đọc.
- Mức độ 2 đọc lưu loát, đúng dấu câu.
- Mức độ 3 đọc diễn cảm bài đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài đọc.
3. Thái độ 
- HS có ý thức tự giác trong học tập.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 
1. Chuẩn bị của giáo viên 
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
2. Chuẩn bị của học sinh 
- SGK.
III. DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC 
 - Nhóm, cá nhân.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY 
 Tiết 1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định tổ chức 
2. Kiểm tra 
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài Tiếng chổi tre. Trả lời câu hỏi nội dung bài.
- Nhận xét, tuyên dương.
3. Bài mới 
* Giới thiệu bài.
- HS hát.
- 2 HS đọc bài, trả lời câu hỏi nội dung bài.
- HS nghe.
Hoạt động 1: Luyện đọc.
* GV đọc mẫu và ghi tên tác giả. 
- HS nghe.
* Đọc từng câu:
- Đọc từng câu lần 1.
+ Uốn nắn phát âm cho HS đọc đúng các từ ngữ trong bài. 
- Đọc từng câu lần 2.
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu.
- HS đọc đúng từ khó trong bài.
- HS đọc nối tiếp câu lần 2.
* Đọc từng đoạn trước lớp:
- GV chia đoạn.
- Đọc nối tiếp đoạn lần 1.
- HD HS đọc đoạn khó trên bảng phụ.
- Đọc nối tiếp đoạn lần 2, kết hợp giải nghĩa từ có trong đoạn đọc.
- HS theo dõi.
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 1.
- HS đọc đoạn khó.
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trước lớp, giải nghĩa từ mới. 
 Tiết 2 
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
Câu 1: Giặc Nguyên có âm mưu gì đối với nước ta?
+ Giả vờ mượn đường để xâm chiếm nước ta.
+ Thấy sứ giả giặc ngang ngược thái độ của Trần Quốc Toản như thế nào?
- Nhận xét, chốt lại.
+ Vô cùng căm giận.
Câu 2: + Trần Quốc Toản xin gặp Vua để làm gì ?
- Nhận xét, chốt lại.
+ Để được nói 2 tiếng xin đánh.
Câu 3: + Quốc Toản nóng lòng gặp Vua như thế nào?
- Nhận xét, chốt lại.
+ Đợi vuaxăm xăm xuống thuyền.
Câu 4: + Vì sao Vua không những tha tội mà ban cho cho Quốc Toản quả cam quý?
- Nhận xét, chốt lại.
+ Vì  còn trẻ mà đã biết lo việc nước
Câu 5: + Vì sao Quốc Toản vô tình bóp nát quả cam ?
- Nhận xét, chốt lại.
+ Câu chuyện này cho em biết điều gì ?
- Nhận xét, chốt nội dung bài.
+ Đang ấm ức  căm giận sôi sục  vô tình đã bóp nát quả cam.
+ Trần Quốc Toản là thanh niên yêu nước  căm thù giặc.
Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
- GV đọc toàn bài.
- Cho HS đọc trong nhóm đoạn 2.
- Thi đọc giữa các nhóm.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Gọi 1 HS đọc toàn bài.
- HS nghe.
- HS đọc trong nhóm đoạn 2.
- Đại diện các nhóm thi đọc.
- 1 HS đọc toàn bài.
4. Củng cố 
- Củng cố ND bài học.
- Liên hệ thực tế.
- Nhận xét giờ học.
5. Dặn dò 
- Về học bài chuẩn và chuẩn bị cho tiết kể chuyện “Bóp nát quả cam” tới. 
- HS nghe. 
- HS nghe.
- HS nghe.
V. ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY 
.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
____________________________
Tiết 4:
TOÁN
ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 (TR.168)
I. MỤC TIÊU 
1. Kiến thức 
- Biết đọc, viết các số có 3 chữ số.
- Biết đếm thêm một số đơn vị trong trường hợp đơn giản.
- Biết so sánh các số có ba chữ số.
- Nhận biết số bé nhất, số lớn nhất có ba chữ số.
2. Kĩ năng 
- Mức độ 1 làm bài 1, 2; mức độ 2 làm bài 1, 2, 4; mức độ 3 làm hết các bài tập.
3. Thái độ 
- HS có hứng thú học tập.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 
1. Chuẩn bị của giáo viên 
- Bảng phụ, SGK.
2. Chuẩn bị của học sinh 
- VBT toán.
III. DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC 
- Nhóm, cá nhân.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY 
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định tổ chức 
2. Kiểm tra 
- Kiểm tra VBT của HS.
- Nhận xét. 
- HS hát.
- Kiểm tra vở bài tập hs làm ở nhà.
3. Bài mới 
* Giới thiệu bài. 
- HS nghe.
* Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1: Viết các số: 
- HD HS làm bài tập.
- HS đọc yêu cầu.
- HS theo dõi.
- Gọi HS lên bảng làm bài.
- 3 HS lên bảng, lớp làm vở.
+ Chín trăm mười lăm : 915
- Theo dõi HS làm bài.
+ Sáu trăm chín mươi lăm : 695
+ Bảy trăm mười bốn :714
+ Hai trăm năm mươi : 250
- Nhận xét, chữa bài. 
+ Ba trăm bảy mươi mốt : 371
+ Chín trăm : 900
Bài 2: Số? 
- 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi 2 em lên làm bài.
- HS làm bài vào vở.
- Theo dõi, giúp đỡ HS.
a. 380, 381, 382, 383, 384, 385, 386, 387, 388, 389, 390. 
- Nhận xét, chữa bài. 
b. 500, 501, 502, 503,504, 505, 506, 507, 508, 509, 510. 
Bài 4: >, <, = ?
- 1 HS đọc yêu cầu.
- Chia nhóm cho HS làm bài.
- Hs làm bài theo nhóm, dán bài lên
bảng. 
 372 > 299 631 < 640
- Theo dõi, giúp đỡ các nhóm.
 465 < 700 909 = 902 + 7
- Nhận xét, tuyên dương.
 534 = 500 + 34 708 < 807
Bài 5:
- HS đọc yêu cầu.
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài.
- 3 HS lên bảng, lớp làm vở.
a. Số bé nhất có 3 chữ số : 100
- Gọi HS nhận xét, chữa bài. 
b. Số lớn nhất có 3 chữ số: 999
c. Số liền sau của 999 là 1000.
4. Củng cố 
- Củng cố lại ND tiết học.
- HS nghe.
- Nhận xét tiết học.
5. Dặn dò 
- Về học bài, chuẩn bị bài sau. 
- HS nghe.
V. ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY 
.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
__________________________________________________________________
Thứ ba, ngày 25 tháng 4 năm 2017
Tiết 1:
TOÁN
ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 (TR.169)
I. MỤC TIÊU 
1. Kiến thức 
- Biết đọc, viết các số có 3 chữ số. 
- Biết phân tích các số có 3 chữ số thành các trăm, các chục, các đơn vị và
ngược lại.
- Biết sắp xếp các số có đến ba chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại.
2. Kĩ năng 
- Mức độ1 làm bài 1; mức độ 2 làm bài 1, 2; mức độ 3 làm bài tập 1, 2, 3.
3. Thái độ 
- HS có ý thức tự giác trong học tập.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 
1. Chuẩn bị của giáo viên 
- Bảng phụ, SGK.
2. Chuẩn bị của học sinh 
- Sách, vở, bút.
III. DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC 
 - Nhóm, cá nhân.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY 
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định tổ chức 
2. Kiểm tra 
- Kiểm tra VBT của HS.
- Nhận xét. 
3. Bài mới.
* Giới thiệu bài: Trực tiếp.
- HS hát.
- Lấy VBT ra cho GV kiểm tra.
- HS nghe.
* Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1: Mỗi số sau ứng với cách đọc nào?
- 1 HS đọc yêu cầu.
- Gọi HS lên bảng làm bài.
- Theo dõi HS làm bài.
- Nhận xét, chữa bài.
- HS lên bảng nối.
a. 939 b. 650 c. 745
d. 307 e. 484 g. 125
h. 596 i. 811
Bài 2:
- HS đọc yêu cầu của bài.
- Hướng dẫn HS làm bài tâp.
- Gọi HS lên bảng làm bài.
- HS theo dõi.
a. 
965 = 900 + 60 + 5 593 = 500 + 90 + 3
477 = 400 + 70 + 7 404 = 400 + 4
618 = 600 + 10 + 8
- Theo dõi, giúp đỡ HS. 
b. 800 + 90 + 5 = 895 600 + 50 = 650
 200 + 20 + 2 = 222 800 + 8 = 808
- Nhận xét, chữa bài.
 700 + 60 + 8 = 768
Bài 3: 
- HS đọc yêu cầu của bài.
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài.
- Theo dõi HS làm bài.
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vở.
a. Từ lớn đến bé: 297, 285, 279, 257
b. từ bé đến lớn: 257, 279, 285, 297
- Nhận xét, chữa bài. 
4. Củng cố 
- Nhắc lại nội dung bài.
- Nhận xét tiết học.
5. Dặn dò 
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
- HS nghe. 
- HS nghe.
V. ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY 
.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 _________________________________
Tiết 2:
CHÍNH TẢ: (NGH - VIẾT)
BÓP NÁT QUẢ CAM
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU 
1. Kiến thức 
- Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Bóp nát quả cam.
- Làm bài tập 2 a/b.
2. Kĩ năng 
- Mức độ 1, 2 viết đúng bài chính tả làm bài tập 2a; mức độ 3 viết đẹp bài chính tả và làm bài tập 2a. 
3. Thái độ 
- HS có ý thức rèn luyện chữ viết.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 
1. Chuẩn bị của giáo viên 
- Bảng phụ.
2. Chuẩn bị của học sinh 
- Vở chính tả, vở bài tập Tiếng Việt 2 tập 2.
III. DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC 
 - Nhóm, cá nhân.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY 
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định tổ chức 
2. Kiểm tra 
- HS hát.
- Gọi 2 HS viết: lặng ngắt, leo cây.
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con.
- Nhận xét, tuyên dương.
3. Bài mới.
* Giới thiệu bài: Trực tiếp. 
- HS nghe.
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép.
- GV đọc lại chính tả 1 lần.
- 2 HS đọc bài.
+ Bài viết c ... NH BÀI DẠY 
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định tổ chức 
2. Kiểm tra 
- HS hát.
- GV đọc cho HS viết: lao xao, xoè cánh.
- Nhận xét, tuyên dương.
- HS viết bảng con, 2 em viết lớp.
3. Bài mới 	
* Giới thiệu bài: Trực tiếp.
- HS nghe.
Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe - viết.
- GV đọc bài chính tả. 
- 2 HS đọc bài. 
+ Mỗi dòng thơ có bao nhiêu chữ ?
- 4 chữ. 
+ Nên bắt đầu viết các dòng thơ từ ô nào ?
- Từ ô thứ 3.
- Viết từ khó vào bảng con:
- GV quan sát, uốn nắn chữ viết cho HS.
- HS viết bảng con: loắt choắt, nghiêng nghiêng.
- Nhắc các em tư thế ngồi viết bài.
- GV đọc cho HS viết chính tả.
- GV đọc lại cho HS soát lỗi.
- HS nghe.
- HS nghe -viết bài vµo vë. 
- HS soát lỗi.
- Thu bài, nhân xét.
- HS nghe.
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 2 : a)
- 1 HS đọc yêu cầu.
- HD HS làm bài tập.
- HS theo dõi.
- Em chọn từ nào trong ngoặc đơn để điền vào ô trống ?
- HS làm bài.
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài.
- 3 HS lên bảng chữa bài.
Lời giải:
a. - Điền sen hay xen?
+ hoa sen, xen kẽ.
- Theo dõi, giúp đỡ HS.
- Điền xưa hay sưa? 
+ ngày xưa, say sưa. 
- Điền xử hay sử?
- Nhận xét, chữa bài.
+ Cư xử, lịch sử
4. Củng cố 
- Củng cố bài học.
- Nhận xét giờ học.
5.Dặn dò 
- Về học bài, chuẩn bị bài sau.
- HS nghe. 
- HS nghe.
V. ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY.
.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
_________________________________
Tiết 3: 
TẬP VIẾT
CHỮ HOA: V (KIỂU 2)
I. MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU 
1. Kiến thức 
- Viết đúng chữ hoa V (kiểu 2) 1 dòng cỡ vừa 1 dòng cỡ nhỏ; chữ và câu ứng dụng: (1 dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ), (3 lần).
2. Kĩ năng 
- Rèn kĩ năng viết đúng và đẹp bài tập viết.
3. Thái độ 
- HS có ý thức rèn luyện chữ viết.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 
1. Chuẩn bị của giáo viên 
- Mẫu chữ V hoa (kiểu 2).
- Bảng phụ viết sẵn mẫu câu ứng dụng.
2. Chuẩn bị của học sinh 
- Vở Tập viết 2 tập hai. 
III. DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC 
 - Cá nhân.	
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY 
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định tổ chức 
2. Kiểm tra 
- Cho Hs viết bảng con chữ hoa Q kiểu 2.
- Nhận xét, tuyên dương. 
- HS hát.
- Cả lớp viết bảng con. 
3. Bài mới 
* Giới thiệu bài: Trực tiếp. 
- HS nghe.
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa: V kiểu 2.
+ Nêu cấu tạo của chữ: V kiểu 2.
- HS quan sát, nhận xét.
+ Chữ V (kiểu 2) cao 5 li gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 3 nét cơ bản, 1 nét móc 2 đầu 1 nét cong phải và 1 nét cong dưới nhỏ.
- GV viết mẫu vừa nêu cách viết:
- Cho HS viết bảng con:
- GV quan sát, nhận xét bảng con.
- HS theo dõi.
- HS viết bảng con:
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
- Đọc cụm từ ứng dụng.
+ Em hiểu nghĩa của cụm từ ứng dụng như thế nào?
- 1 HS đọc.
của chúng ta.
- HD HS quan, sát nhận xét:
- HS quan sát, nhận xét.
+ Độ cao của các chữ cái ?
+ Các chữ N, v, h, y cao 2,5 li.
+ Chữ t cao 1,5 li. 
+ Các chữ còn lại cao 1 li.
+ Cách nối nét giữa các chữ ?
+ Nối nét 1 của chữ i vào sườn chữ v.
- Cho HS viết bảng con: 
- Nhận xét bảng con.
- HS viết bảng con cụm từ ứng dụng.
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết vở tập viết.
- Hướng dẫn HS viết vở.
- Theo dõi, giúp đỡ HS.
- Thu vở, nhận xét.
- HS viết bài vào vở tập viết.
- HS nghe.
4. Củng cố 
- Củng cố lai ND bài.
- Nhận xét chung tiết học.
5. Dặn dò 
- Về học bài, chuẩn bị bài sau.
- HS nghe. 
- Hs nghe.
V. ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY 
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... 
___________________________________
Tiết 4:
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
(GV BUỔI 2 SOẠN GIẢNG)
__________________________________________________________________Thứ sáu, ngày 28 tháng 4 năm 2017
Tiết 1:
TOÁN
ÔN TẬP PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA (TR.172)
I. MỤC TIÊU 
1. Kiến thức 
- Thuộc bảng nhân và bảng chia 2, 3, 4, 5 để tính nhẩm.
- Biết tính giá trị của biểu thức có hai dấu phép tính (trong đó có một dấu nhân hoặc chia; nhân chia trong phạm vi bảng tính đã học).
- Biết tìm số bị chia, tích.
- Biết giải bài toán có một phép nhân.
2. Kĩ năng 
- Mức độ 1 làm bài 1, 2; mức độ 2 làm bài 1, 2, 3; mức độ 3 làm bài 1, 2, 3, 5.
3. Thái độ 
- HS có ý thức tự giác trong học tập.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 
1. Chuẩn bị của giáo viên 
- Bảng phụ, SGK.
2. Chuẩn bị của học sinh 
- Vở bài tập Toán, vở nháp.
III. DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC 
 - Nhóm, cá nhân.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY 
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định tổ chức 
2. Kiểm tra 
- Kiểm tra VBT của HS.
- Nhận xét.	
3. Bài mới 
* Giới thiệu bài: Trực tiếp. 
- HS hát.
- HS lấy VBT ra cho GV kiểm tra.
- HS nghe.
* Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1: Tính nhẩm.
- Gọi HS đọc nối tiếp nhau nêu kết từng của phép tính. 
- GV nhận xét, chữa bài.
- Nêu yêu cầu.
- HS nối tiếp nhau nêu kết quả. 
2x8=16 12:2=6 2x9=18 18:3=6
3x9=27 12:3=4 5x7=35 45:5=9
4x5=20 12:4=3 5x8=40 40:4=10
5x6=30 15:5=3 3x6=18 20:2=10
Bài 2: Tính.
- HD HS làm bài.
- HS nêu yêu cầu của bài.
- HS theo dõi.
- Gọi 2 em lên bảng làm bài.
- 2 Hs lên bảng, lớp làm nháp.
 4 x 6 + 16 = 24 + 16 
 = 40
- Nhận xét, chữa bài. 
 20 : 4 x 6 = 5 x 6
 = 30
Bài 3:
- Nêu kế hoạch giải.
- Gọi 1 em lên giải.
- 1 HS đọc yêu cầu. 
- HS nêu.
- 1 HS lên bảng, lớp làm vở.
Bài giải
- Theo dõi, giúp đỡ.
 Số học sinh lớp 2A có là :
3 x 8 = 24 (học sinh)
- Nhận xét, chữa bài.
 Đáp số: 24 học sinh 
Bài 5: Tìm x.
- Hướng dẫn HS làm bài.
- Theo dõi, giúp đỡ HS.
- Nêu yêu cầu.
- HS theo dõi.
- 2 HS lên bảng, lớp làm vào vở.
a. x : 3 = 5 b. 5 x x = 35
 x = 5 x 3 x = 35 : 5
- GV nhận xét, chữa bài. 
 x = 15 x = 7
4. Củng cố 
 - Củng cố lại ND bài. 
 - Nhận xét tiết học.
5. Dặn dò 
- Về học bài, chuẩn bị bài sau.
- HS nghe.
- HS nghe.
V. ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY 
.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Tiết 2:
ÂM NHẠC
(GV BUỔI 2 SOẠN GIẢNG)
___________________________________
Tiết 3 + 4:
TẬP LÀM VĂN
 ĐÁP LỜI AN ỦI. KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN.
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU 
1. Kiến thức 
- Biết đáp lời an ủi trong tình huống giao tiếp đơn giản (BT1, BT2).
- Viết được 1 đoạn văn ngắn kể về một việc tốt của em hoặc các bạn em (BT3).
2. Kĩ năng 
- Mức độ 1, 2 làm bài 1, 2; mức độ 3 làm bài 1, 2, 3.
3. Thái độ 
- HS có ý thức tự giác trong học tập.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 
1. Chuẩn bị của giáo viên 
- Bảng phụ, tranh minh họa BT, SGK.
2. Chuẩn bị của học sinh 
 - Vở bài tập Tếng Việt 2 tập hai.
III. DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC 
 - Nhóm, cá nhân.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY 
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định tổ chức 
2. Kiểm tra 
- Kiểm tra VBT của HS.
- Nhận xét.
- HS hát.
- HS lấy VBT ra cho GV kiểm tra.
3. Bài mới 
* Giới thiệu bài: Trực tiếp. 
- HS nghe.
* Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1: (Miệng)
- 1 HS đọc yêu cầu.
- Cho HS quan sát tranh.
- Cả lớp quan sát tranh.
- Cho HS thực hành.
- Nhận xét, tuyên dương. 
- HS thực hành theo cặp lời đối đáp trước lớp. 
Bài 2: (miệng).
- 1 HS đọc yêu cầu. 
- Cho HS thực hành theo cặp.
+ Thực hành theo cặp đối thoại trước lớp. 
- Giúp đỡ HS.
a. Dạ em cảm ơn cô !
b. Cảm ơn bạn.
- Nhận xét, tuyên dương. 
c. Cháu cảm ơn bà ạ.
Bài tập 3: (Viết).
- HS nêu yêu cầu.
- Giải thích yêu cầu của bài.
- Kể về 1 việc làm tốt của em (hoặc bạn em) viết 3, 4 câu.
- Gọi một vài HS nói về những việc làm tốt.
- Nhiều HS nối tiếp nhau đọc.
- Nhận xét, tuyên dương.
4. Củng cố 
- Củng cố lại ND bài.
- HS nghe.
- Nhận xét tiết học.
5. Dặn dò 
- Về học bài, chuẩn bị bài sau.
- HS nghe.
V. ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY 
.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
____________________________________________________________________________________

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_lop_2_tuan_33_nam_hoc_2016_2017.doc