37 Giáo án Tổng hợp các môn Lớp 5 – Tuần 10 – Năm học: 2011 – 2012 mới nhất

TUẦN 10.

Thứ hai ngày 24 tháng 10 năm 2011.

Chào cờ.

Tập trung dưới cờ.

———————————————-

Tập đọc

Ôn tập giữa học kì I (tiết1).

I/ Mục tiêu.

1- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc – hiểu qua các bài tập đọc đã học.

2- Lập được bảng thống kê các bài thơ đã học qua 3 chủ điểm: Việt Nam-Tổ quốc em, Cánh chim hoà bình, Con người với thiên nhiên.

3- Giáo dục ý thức tự giác học tập.

II/ Đồ dùng dạy học.

 – Giáo viên: nội dung bài, phiếu bài tập, bảng phụ.

 – Học sinh: sách, vở.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

 

doc
18 trang
Người đăng
phuongtranhp
Ngày đăng
25/08/2021
Lượt xem
269Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Giáo án Tổng hợp các môn Lớp 5 – Tuần 10 – Năm học: 2011 – 2012”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 10.
Thứ hai ngày 24 tháng 10 năm 2011.
Chào cờ.
Tập trung dưới cờ. 
----------------------------------------------
Tập đọc
Ôn tập giữa học kì I (tiết1).
I/ Mục tiêu.
1- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc – hiểu qua các bài tập đọc đã học.
2- Lập được bảng thống kê các bài thơ đã học qua 3 chủ điểm: Việt Nam-Tổ quốc em, Cánh chim hoà bình, Con người với thiên nhiên.
3- Giáo dục ý thức tự giác học tập.
II/ Đồ dùng dạy học.
 - Giáo viên: nội dung bài, phiếu bài tập, bảng phụ...
 - Học sinh: sách, vở.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Giáo viên.
Học sinh.
A/ Kiểm tra bài cũ.5’
B/ Bài mới.27’
1) Giới thiệu nội dung học tập của tuần 10.
2) Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (1/4)
a) Cách kiểm tra:
- Từng em lên bốc thăm.
- Cho HS đọc theo yêu cầu ghi trong phiếu.
- Đặt câu hỏi tìm hiểu nội dung.
- Cho điểm.
b) Bài tập 2.
-HD lập bảng thống kê.
- Chia nhóm lập bảng.
3) Củng cố - dặn dò.3’
-Tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bị giờ sau.
- Đọc bài cũ.
- Bốc thăm và đọc bài, trả lời câu hỏi theo yêu cầu.
* Đọc yêu cầu bài tập 2.
- Làm nhóm, báo cáo kết quả.
- Nhận xét đánh giá, giữ lại bài tốt nhất
- 1-2 em nhìn bảng đọc lại.
Toán
Luyện tập chung
I/ Mục đích, yêu cầu:
- giúp HS củng cố về:
- Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân; đọc, viết số thập phân.
- So sánh số đo độ dài.
- chuyển đổi số đo độ dài, số đo diện tích thành số đo có đơn vị cho trước.
- Giải bài toán có liên quan đến “ rút về đơn vị” hoặc “tìm tỉ số”.
II/ Đồ dùng dạy học: - GV: - Phấn màu
 - HS : - thước kẻ.
III/ hoạt động dạy học
Hoạt động dạy
Hoạt động dạy
1. Kiểm tra bài cũ:5’- 2HS lên bảng chữa bài tập về nhà.
- GV nhận xét cho điểm HS.
2. Bài mới:27’
a. Giới thiệu bài:
b. Hướng dẫn HS luyện tập:
* Bài 1:- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài.
- GV nhận xét cho điểm HS.
* Bài 2: - GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài.
- GV nhận xét bổ sung.
* Bài 3: - GV yêu cầu HS tự làm bài.
- GV nhận xét bổ sung.
* Bài 4: - GV cho HS đọc yêu cầu bài.
- GV nhận xét cho điểm HS.
3. Củng cố- Dặn dò:3’
 - GV khái quát bài.
- 2HS lên bảng chữa bài, HS lớp nhận xét bổ sung.
* Bài 1:- 1HS đọc yêu cầu bài.
- 1HS lên bảng làm bài, HS lớp làm bài vào vở.
 a. (mười hai phẩy bảy)
 b. (Không phẩy sáu mươi lăm)
..
- HS nhận xét bài làm của bạn.
* Bài 2: - 1HS đọc yêu cầu bài.
- 1 HS chữa bài, cả lớp theo dõi và nhận xét.
 a. 11,20 km > 11,02 km
 b. 11,02km = 11,020 km
..
* Bài 3: - HS làm bài vào vở.
- 1HS chữa bài.
 a. 4 m 85 cm = 4,85 m
 b. 72 ha = 0,72 km2
- HS lớp nhận xét bổ sung.
* Bài 4: - 1HS đọc yêu cầu bài.
- HS làm bài và chữa bài.(2HS chữa theo 2cách)
 Đáp số: 540 000 đồng
- HS học bài và chuẩn bị bài sau.
.
Mĩ thuật
Giáo viên chuyên dạy
---------------------------------------------------
Khoa học
Phòng tránh tai nạn giao thông đường bộ.
I/ Mục tiêu:
- Nêu 1 số nguyên nhân dẫn đến tai nạn giao thông đường bộ và hiểu được hậu quả của nó nếu vi phạm giao thông.
- Luôn ý thức chấp hành đúng luật giao thông.
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV và HS sưu tầm tranh ảnh thông tin về một số vụ tai nạn thông tin đường bộ
- Hình minh họa trang 40,41 sgk.
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy
Hoạt động học.
1. Kiểm tra bài cũ: GV cho HS lên bảng trả lời câu hỏi , cho điểm
2. Bài mới: 
a. Giới thiệu bài.
b. Hướng dẫn HS tìm hiểu bài
*HĐ1: Nguyên nhân gây tai nạn giao thông.
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi: 
- GV có thể đi đến các bàn giúp đỡ HS
- GV nhận xét khen ngợi.
- GV cho HS trả lời và kết luận:
 Một trong những nguyên nhân gây tai nạn giao thông đường bộ là nỗi do người tham gia giao thông không chấp hành đúng luật.VD: vỉa hè lấn chiếm, người đi bộ không đi đúng phần đường quy định, đi xe đạp hàng 3
*HĐ2: Quan sát thảo luận.
- HS thảo luận theo nhóm HS quan sát hình minh họa trang 41 và phát hiện những việc cần làm đối với người tham gia thông được thể hiện qua hình..
- GV gọi HS trình bày kết quả.
- GV khen ngợi HS .
*HĐ 3: - GV cho HS liên hệ thực tế
- GV nhận xét bổ sung.
3. Củng cố- Dặn dò:
- GV khái quát bài.
-2HS lên bảng trả lời câu hỏi:
- 1. Chúng ta phải làm gì để phòng tránh khi bị xâm hại.
- 2. Khi có nguy cơ bị xâm hại, em sẽ làm gì?
- GV giới thiệu bài qua tranh
* HĐ1:
- HS Làm việc theo cặp. 2 HS ngồi cạnh nhau cùng quan sát hình1,2,3,4 cùng chỉ ra những việc làm sai của người tham gia giao thông đồng thời tự đặt câu hỏi để nêu hậu quả có thể xẩy ra của sai phạm đó.
- Đại diện các nhóm nêu kết quả thảo luận.
* HĐ 2: - HS thảo luận nhóm đôi
-Hình 5: Thể hiện việc HS được học luật lề giao thông.
- Hình 6: Một bạn HS đi xe đạp sát lề bên phải, có đội mũ bảo hiểm.
-Hình 7: Những người đi xe máy đúng phần đường quy định.
- HS trình bày kết quả
*HĐ3: - HS liên hệ thực tế ở địa phương em.
- HS học bài và áp dụng vào thực tế cuộc sống của mình.
-----------------------------------------------------------------------------------------------
Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2011
Toán
Kiểm tra giữa học kì I
I/ Mục đích, yêu cầu:
 Kiểm tra HS về :
- Viết số thập phân; giá trị theo vị trí của chữ số trong số thập phân; viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân.
So sánh số thập phân, đổi đơn vị đo diện tích.
- Giải bài toán có liên quan đến “ rút về đơn vị” hoặc “ìm tỉ số”.
II/ Đề bài:(HS làm bài của SGD ra)
--------------------------------------------------------------
Chính tả.
Ôn tập giữa học kì I (tiết2).
I/ Mục tiêu.
1- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc - hiểu qua các bài tập đọc đã học qua 3 chủ điểm.
2- Ôn lại các bài tập đọc là văn miêu tả đã học qua 3 chủ điểm: Việt Nam-Tổ quốc em, Cánh chim hoà bình, Con người với thiên nhiên nhằm trau dồi kĩ năng cảm thụ văn học.
3- Giáo dục ý thức tự giác học tập.
II/ Đồ dùng dạy học.
 - Giáo viên: nội dung bài, phiếu bài tập, bảng phụ...
 - Học sinh: sách, vở.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Giáo viên.
Học sinh.
A/ Kiểm tra bài cũ.5’
B/ Bài mới.27’
1) Giới thiệu nội dung học tập của tiết 3.
2) Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (1/4) * Cách kiểm tra:
- Từng em lên bốc thăm.
- Cho HS đọc theo yêu cầu ghi trong phiếu.
- Đặt câu hỏi tìm hiểu nội dung.
- Cho điểm.
* Bài tập 2.
- Ghi tên 4 bài văn tả cảnh.
- HD làm việc độc lập.
- Gọi học sinh lên báo cáo.
3) Củng cố - dặn dò.3’
-Tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bị giờ sau.
- Đọc bài cũ.
- Bốc thăm và đọc bài, trả lời câu hỏi theo yêu cầu.
* Nêu tên 4 bài văn.
- Chọn 1 bài, ghi lại chi tiết mình thích nhất, có giải thích lí do.
- Nối tiếp nhau trình bày chi tiết mình thích...
- Cả lớp nhận xét ghi điểm.
Luyện từ và câu.
Ôn tập giữa học kì I (tiết 3).
I/ Mục tiêu.
- Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ (DT-ĐT-TT, thành ngữ, tục ngữ) gắn với các chủ điểm đã học trong 9 tuần qua.
- Củng cố kiến thức về từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa gắn với các chủ điểm.
- Giáo dục các em ý thức học tốt bộ môn .
II/ Đồ dùng dạy-học.
 - Giáo viên: nội dung bài, trực quan.
 - Học sinh: từ điển, phiếu bài tập...
III/ Các hoạt động dạy-học.
 Giáo viên
 Học sinh
A/ Kiểm tra bài cũ.5’
- Nhận xét, ghi điểm.
B/ Bài mới : 27’
1) Giới thiệu bài.
 - Nêu mục đích, yêu cầu bài học. 
2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
* Bài 1.
- HD kẻ bảng, làm nhóm.
- Yêu cầu nhóm khác nhận xét, bổ sung.
* Bài 2: HD làm nhóm (tương tự bài 1).
C/ Củng cố - dặn dò.3’
Tóm tắt nội dung bài.
Nhắc chuẩn bị giờ sau.
-Học sinh chữa bài giờ trước.
* Đọc yêu cầu.
- Các nhóm thảo luận, hoàn thiện bài tập
- Cử đại diện nêu kết quả.
- Điền kết quả vào bảng.
* Đọc yêu cầu.
- Các nhóm thảo luận, hoàn thiện bài tập
- Cử đại diện nêu kết quả.
- Điền kết quả vào bảng, giữ lại bài tốt nhất.
..
Đạo đức.
Tình bạn (tiết2).
I/ Mục tiêu.
- Học sinh biết: 
Ai cũng cần có bạn bè và trẻ em có quyền tự do kết giao bạn bè.
Thực hiện đối xử tốt với bạn bè xung quanh trong cuộc sống hàng ngày.
Thân ái, đoàn kết với bạn bè.
II/ Đồ dùng dạy-học.
 - Tư liệu
 - Thẻ màu
III/ Các hoạt động dạy-học.
Giáo viên
Học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ.
2/ Bài mới : Giới thiệu
 Bài giảng
a/ Hoạt động 1 : Thảo luận cả lớp.
-Mục tiêu: Biết được ý nghĩa của tình bạn và quyền được kết giao với bạn bè.
* Cách tiến hành.
- GV kết luận: Ai cũng cần có bạn bè và trẻ em có quyền tự do kết giao bạn bè.
b/ Hoạt động 2(làm bài tập 3).
Mục tiêu:Thực hiện đối xử tốt với bạn bè xung quanh trong cuộc sống hàng ngày.
 * Cách tiến hành.
- GV đọc nội dung truyện, mời HS lên đóng vai thảo luận theo nội dung.
- GV nêu kết luận (sgk).
c/ Hoạt động 3: Làm bài tập 4.
-Mục tiêu : Thân ái, đoàn kết với bạn bè. * Cách tiến hành:
- Nhận xét tuyên dương các em có cách ứng xử tốt, phù hợp trong mỗi tình huống
d/ Hoạt động 4: Củng cố.
- GV kết luận (sgk).
3/ Củng cố-dặn dò.
- Tóm tắt, nhắc lại nội dung bài.
- Về nhà học bài.
- Cả lớp hát bài: Lớp chúng ta đoàn kết.
-Thảo luận nhóm 4 trả lời các câu hỏi sách giáo khoa.
- Các nhóm cử đại diện báo cáo.
- Lớp đóng vai, thảo lụân theo nội dung:
? Em nghĩ gì khi xem, đọc, nghe các thông tin trên?
- HS làm việc cá nhân bài 2.
- Trao đổi với bạn ngồi bên cạnh.
- Trình bày, giải thích lí do trước lớp.
+ Nhận xét.
* HS nối tiếp nhau trình bày biểu hiện của tình bạn đẹp.
- Cả lớp trao đổi, nhận xét.
- Liên hệ thực tế trong lớp, trong trường.
* Đọc ghi nhớ (Sgk).
------------------------------------------------------------
Thể dục.
Động tác vặn mình - Trò chơi: Ai nhanh và khéo hơn.
I/ Mục tiêu.
- Học động tác vặn mình của bài thể dục phát triển chung. Yêu cầu thực hiện tương đối đúng động tác.
- Nắm được cách chơi, nội quy chơi, hứng thú trong khi chơi.
- Giáo dục lòng ham thích thể dục thể thao.
II/ Địa điểm, phương tiện.
 - Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn.
 - Phương tiện: còi 
III/ Nội dung và phương pháp lên lớp.
Nội dung.
ĐL
Phương pháp
1/ Phần mở đầu.5’
- Phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu giờ học.
2/ Phần cơ bản.27’
a/ Học động tác vặn mình.
- GVnêu tên động tác, phân tích kĩ thuật kết hợp làm mẫu.
- GV hô chậm cho HS tập.
- GV quan sát, uốn nắn, sửa động tác cho HS.
* Ôn 4 động tác.
b/ Trò chơi:âii nhan ... sinh chữa bài giờ trước.
* Đọc yêu cầu.
- Cá nhân làm phiếu, hoàn thiện bài tập
- Cử đại diện nêu kết quả.
- Dán kết quả vào bảng.
* Đọc yêu cầu.
- Cá nhân làm phiếu, hoàn thiện bài tập
- Dán kết quả vào bảng, giữ lại bài tốt nhất, thi đọc thuộc những câu tục ngữ.
* Đọc yêu cầu.
- Cá nhân làm vở nháp, hoàn thiện bài tập
- Nối tiếp nhau đọc các câu văn...
- Nhận xét, bổ sung.
* Đọc yêu cầu.
- Cá nhân làm vở nháp, hoàn thiện bài tập
- Nối tiếp nhau đọc các câu văn...
- Nhận xét, bổ sung.
.
Khoa học
Ôn tập: Con người và sức khỏe.
I/ Mục tiêu:
- Xác định tuổi dậy thì trên sơ đồ sự phát triển con người từ lúc mới sinh.
- Viết sơ đồ phòng tránh: Bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não, viêm gan A , nhiễm HIV.
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV Hình minh họa trang 42,43 sgk. Giấy khổ to dùng cho các nhóm.
III/ Các hoạt động lên lớp:
Hoạt động dạy
Hoạt động học.
1. Kiểm tra bài cũ: 1 lên bảng trả lời câu hỏi , cho điểm
2. Bài mới: 
a. Giới thiệu bài.
b. Hướng dẫn HS tìmn hiểu bài
 *HĐ1: Ôn tập về con người.
- Cho HS hoàn thành phiếu học tập.
( Phiếu tr 100 sách thiết kế bài giảng)
- GV nhận xét bổ sung.
* HĐ2: Cách phòng tránh một số bệnh.
- GV cho HS hoạt động nhóm.
- GV nhận xét bổ sung và có thể hỏi thêm về các loại bệnh.
+ Bệnh đó nguy hiểm như thế nào?
+ Bệnh đó lây truyền bằng con đường nào ?
- GV nhận xét bổ sung.
3. Củng cố- Dặn dò:
- GV khái quát bài .
- HS học bài và chuẩn bị bài sau: Ôn tập: Con người và sưc khoẻ.
- 1HS trả lời câu hỏi:
+Để phònh tránh tai nạn giao thông đường bộ em phải làm gì ?
- GV giới thiệu bài qua tranh
* HĐ1: - HS làm bài vào phiếu.
- HS trình bày kết quả.
- HS lớp nhận xét bổ sung.( HS đổi phiếu cho nhau để chữa bài)
* HĐ2: - HS trao đổi nhóm.
- Các nhóm trình bày kết quả.
+ Cách phòng tránh bệnh sốt rét.
+ Cách phòng tránh bệnh sốt suất huyết.
+ Cách phòng tránh bệnh viêm não
+ Cách phòng tránh HIV/AIDS.
- HS lớp nhận xét bổ sung.
----------------------------------------------------------------
Âm nhạc
Giáo viên chuyên dạy
-------------------------------------------------------
Lịch sử
Bác Hồ đọc tuyên ngôn độc lập.
I/ Mục tiêu:
- Ngày 2/9/1945 tại Quảng trường Ba Đình lịch sử, Chủ tich Hồ Chí Minh đã đọc bản tuyên ngôn độc lập. Đây là sự kiện trọng đại, khai sinh ra nước Việt Nam dân chủ cộng hoà.
- Ngày 2/9/1945 trở thành ngày quốc khánh của dân tộc. 
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Hình SGK. 
- HS : SGK.
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. Kiểm trabài cũ 
- GV gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi.
- GV nhận xét, cho điểm.
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài: 
b. Hướng dẫn HS tìm hiểu bài
*Hoạt động1: - Quang cảnh ngày 2/9/1945.
- GV cho HS đọc sgk và dùng tranh để minh hoạ quang cảnh Hà Nội ngày 2/9/1945.
- GV tuyên dương HS. và kết luận: 
*Hoạt động 2: - Diễn biến của buổi lễ tuyên bố ngày độc lập:
- GV cho HS đọc SGK trao đổi và trả lời câu hỏi:
+ Buổi lễ bắt đầu khi nào?
+ Trong buổi lễ diễn ra sự kiện gì?
+ Buổi lễ kết thúc ra sao? 
- GV nhận xét kết luận
*Hoạt động 3: - ý nghĩa của buổi lễ:
- HS thảo luận nhóm đôi
- GV nhận xét bổ sung và kết luận.
3. Củng cố – dặn dò: 
- GV nhận xét tiết học, dặn dò HS về nhà học bài và tìm hiểu bài sau: Ôn tập.
- 2HS lên bảng trả lời
+ Hãy tường thuật lại ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội.
+ ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa?
- Qua tranh Bác Hồ đọc tuyên ngôn độc lập.
* Hoạt động 1:
- HS đọc SGK
- 1HS trình bày trước lớp.
- HS chọn ra bạn tả hay nhất , hấp dẫn nhất?
(Hà Nội tưng bừng cờ, hoa, đồng bào HN không kể già, trẻ, gái, trai, đều hướng về Ba Đình, đội danh dự đứng trang nghiêm)
* Hoạt động2:
- HS làm việc nhóm cùng đọc sgk và trả lời câu hỏi:
- HS lớp nhận xét bổ sung.
* Hoạt động 3:
- HS thảo luận nhóm đôi.
- Đại diện nhóm nêu ý nghĩa.
---------------------------------------------------------------------------------------------------------
Thứ sáu ngày 28 tháng 10 năm 2011
Toán
Tổng nhiều số thập phân
I/ Mục đích, yêu cầu:
Giúp HS :
- Biết thực hiện tính tổng nhiều số thập phân tương tự như tính tổng hai số thập phân.
- Nhận biết tính chất kết hợp của hai số thập phân.
- Biết sử dụng các tính chất của phép cộng các số thập phân để tính theo cách thuận tiện.
II/ Đồ dùng dạy học: - GV:- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bảng số bài tập 2.
 - HS: - Thước kẻ.
III/ Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ: 5’- GV gọi 2HS lên bảng chữa bài tập về nhà.
- GV nhận xét cho điểm.
2. Bài mới:27’
a. Giới thiệu bài:
b. Hướng dẫn HS tìm hiểu bài:
* GV nêu VD :(SGK)
- GV nêu câu hỏi: Làm thế nào để tính số lít dầu trong 3 thùng ?
- GV nhận xét và nêu lại cách cộng.
- GV co HS cả lớp đặt tính và thực hiện lại phép tính.
* GV nêu bài toán:(SGK).
- GV nêu câu hỏi: Em hãy nêu cách tìm chu vi hình tam giác ?
- GV yêu cầu HS làm bài.
- GV nhận xét bổ sung.
c. Luyện tập - thực hành
* Bài 1: - GV yêu cầu HS đặt tính và tính tổng các số thập phân.
- GV nhận xét và cho điểm HS.
* Bài 2:- GV yêu cầu HS đọc đề bài.
- GV nhận xét bổ sung.
* Bài 3:- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài.
- GV yêu cầu 4 HS làm biài trên bảng giải thích cách làm.
- GV nhận xét cho điểm.
3. Củng cố- Dặn dò:3’
- GV khái quát bài.
- HS học bài và chuẩn bị bài sau: Luyện tập.
- 2HS lên bảng chữa bài tập, HS lớp nhận xét bổ sung.
- HS nghe và tóm tắt, phân tích bài toán VD.
- HS nêu: tính tổng 27,5 +36,75 +14,5
- HS trao đổi và cùng tính.
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp theo dõi và bổ sung ý kiến.
- HS nghe và tự phân tích bài toán.
- HS nêu cách tính.
- 1HS lên bảng làm bài, HS lớp làm bài ra nháp.
 Bài giải
 Chu vi hình tam giác là:
 8,7 + 6,25 +10 = 24,95 (dm)
 Đáp số : 24,95 dm
- HS lớp nhận xét.
* Bài 1: - 4 HS lên bảng làm bài, HS lớp làm bài vào vở.
a. 5,27 b. 6,4 .
+ 14,35 + 18,36
 9,25 52 
 28,87 76,76
- HS nhận xét bài cả về cách đựt tính cả về kết quả.
* Bài 2: - 1HS đọc đề bài.
- 1HS lên bảng làm bài, HS lớp làm bài vào vở.
a
b
c
(a+b) +c
a+(b+c)
2,5
6,8
1,2
.
1,34
0,52
4
..
- HS lớp nhận xét bổ sung.
* Bài 3: - 1HS đọc yêu cầu bài.
- 4 HS lên bảng làm bài, HS lớp làm bài vào vở.
a. 12,7 + 5,89 + 1,3
 = 12,7 + 1,3 + 5,89
 = 14 + 5,89
 = 19,89
b. 38,6 + 2,09 + 7,91
 = 38,6 + (2,09 + 7,91)
 = 38,6 + 10
 = 48,6
- HS lớp nhận xét bài làm của bạn.
..
Luyện từ và câu.
Kiểm tra định kì đọc.
-----------------------------------------------------------------
Tập làm văn.
Kiểm tra định kì viết.
--------------------------------------------------------------------
Kĩ thuật
BAỉY, DOẽN BệếA AấN TRONG GIA ẹèNH
I/ Muùc tieõu: HS caàn phaỷi :
Bieỏt caựch baứy, doùn bửừa aờn trong gia ủỡnh.
Coự yự thửực giuựp gia ủỡnh baứy , doùn trửụực vaứ sau bửừa aờn.
II/ ẹoà duứng daùy hoùc:
Tranh, aỷnh moọt soỏ kieồu baứy moựn aờn treõn maõm hoaởc treõn baứn aờn ụỷ caực gia ủỡnh thaứnh phoỏ vaứ noõng thoõn.
Phieỏu ủaựnh giaự keỏt quaỷ hoùc taõùp cuỷa HS.
III/ Hoaùt ủoọng daùy – hoùc:
1.Kieồm tra baứi cuừ: (3’)
+Em haừy trỡnh baứy caựch luoọc rau ụỷ gia ủỡnh em.
+Muoỏn luoọc rau ủaùt yeõu caàu, caàn chuự yự nhửừng ủieồm gỡ?
-GV nhaọn xeựt , ghi ủieồm.
2.Baứi mụựi: 37’
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày
Hoaùt ủoọng cuỷa troứ
a.Giụựi thieọu baứi: GV ghi ủeà
b.Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu caựch baứy moựn aờn vaứ duùng cuù aờn uoỏng trửụực bửừa aờn.
MT: HS bieỏt caựch baứy moựn aờn vaứ duùng cuù aờn uoỏng trửụực bửừa aờn.
Caựch tieỏn haứnh:
-GV hửụựng daón HS ủoùc noọi dung muùc 1a, quan saựt hỡnh 1 vaứ yeõu caàu HS neõu muùc ủớch cuỷa vieọc baứy moựn aờn, duùng cuù aờn uoỏng trửụực bửừa aờn.
-GV toựm taột caực yự traỷ lụứi cuỷa HS vaứ giaỷi thớch.
-GV hoỷi:+Neõu caựch saộp xeỏp caực moựn aờn, duùng cuù aờn uoỏng trửụực bửừa aờn ụỷ gia ủỡnh caực em.
 +Neõu yeõu caàu cuỷa vieọc baứy doùn trửụực bửừa aờn.
-GV toựm taột noọi dung chớnh cuỷa hoaùt ủoọng 1 nhử SGV.
c.Hoaùt ủoọng 2: Tỡm hieồu caựch thu doùn sau bửừa aờn.
MT: HS bieỏt caựch thu doùn sau bửừa aờn.
Caựch tieỏn haứnh:
-GV yeõu caàu HS neõu muùc ủớch, caựch thu doùn sau bửừa aờn ụỷ gia ủỡnh.
-Cho HS lieõn heọ thửùc teỏ ủeồ so saựnh caựch thu doùn sau bửừa aờn ụỷ gia ủỡnh caực em vụựi caựch thu doùn sau bửừa aờn neõu trong SGK .
-GV nhaọn xeựt vaứ toựm taột caực yự HS vửứa trỡnh baứy.
-Hửụựng daón caựch thu doùn sau bửừa aờn nhử noọi dung SGK.
d.Hoaùt ủoọng 3: ẹaựnh giaự keỏt quaỷ hoùc taọp.
MT: HS coự yự thửực giuựp gia ủỡnh baứy , doùn trửụực vaứ sau bửừa aờn.
Caựch tieỏn haứnh:
-GV sửỷ duùng caõu hoỷi cuoỏi baứi ủeồ ủaựnh giaự keỏt quaỷ hoùc taọp cuỷa HS. 
-GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự keỏt quaỷ hoùc taọp cuỷa HS.
e.Hoaùt ủoọng cuoỏi: Cuỷng coỏ, daởn doứ
-Goùi HS ủoùc ghi nhụự trong SGK.
-GV hửụựng daón HS veà nhaứ giuựp ủụừ gia ủỡnh baứy, doùn bửừa aờn.
-Daởn doứ HS chuaồn bũ baứi sau.
-GV nhaọn xeựt yự thửực vaứ keỏt quaỷ hoùc taọp cuỷa HS.
-HS nhaộc laùi ủeà.
-HS ủoùc, quan saựt vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi .
-2 HS.
-2 HS.
-2 HS.
-HS lieõn heọ roài so saựnh.
-HS laộng nghe.
-2 HS.
-2 HS ủoùc ghi nhụự.
---------------------------------------------------------------------
Kiểm điểm tuần 10.
I/ Mục tiêu.
1/ Đánh giá các hoạt động của lớp trong tuần qua.
2/ Đề ra nội dung phương hướng, nhiệm vụ trong tuần tới.
3/ Giáo dục ý thức chấp hành nội quy trường lớp.
II/ Chuẩn bị.
 - Giáo viên: nội dung buổi sinh hoạt.
 - Học sinh: ý kiến phát biểu.
III/ Tiến trình sinh hoạt.
1/ Đánh giá các hoạt động của lớp trong tuần qua.
a/ Các tổ thảo luận, kiểm điểm ý thức chấp hành nội quy của các thành viên trong tổ.
Tổ trưởng tập hợp, báo cáo kết quả kiểm điểm.
Lớp trưởng nhận xét, đánh giá chung các hoạt động của lớp.
Báo cáo giáo viên về kết quả đạt được trong tuần qua.
Đánh giá xếp loại các tổ. 
Giáo viên nhận xét đánh giá chung các mặt hoạt động của lớp .
Về học tập:
Về đạo đức:
Về duy trì nề nếp, vệ sinh, múa hát, tập thể dục giữa giờ:
Về các hoạt động khác.
Tuyên dương, khen thưởng: Vân Anh, Lương, Duyên,...
Phê bình: Nam.Quy, Trường,..
2/ Đề ra nội dung phương hướng, nhiệm vụ trong tuần tới.
Phát huy những ưu điểm, thành tích đã đạt được.
Khắc phục khó khăn, duy trì tốt nề nếp lớp.

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_tong_hop_cac_mon_lop_5_tuan_10_nam_hoc_2011_2012.doc