7 Tiếng anh lớp 8. Unit 2. Life in the countryside. A closer look 1 mới nhất

1. Listen and repeat the words.
 
(Nghe và lặp lại các từ.)
 
Click tại đây để nghe:
 
 
 
 
Tiếng anh lớp 8. Unit 2. Life in the countryside. A closer look 1
Tạm dịch:
 
1.  chậm
 
2. đầy màu sắc
 
3. thân thiện
 
4. chăm chỉ
 
5. can đảm
 
6. buồn chán
 
7. bất tiện
 
8. rộng lớn, bát ngát
 
9. yên tĩnh, thanh thản
 
10. thuộc về du mục
 
2. Put the words in 1 into the appropriate category. Some words can be used in more than one category. 
 
(Xếp các từ trong bài 1 vào đúng mục. Một số từ có thể dùng được ở nhiều mục)
 
 
Tiếng anh lớp 8. Unit 2. Life in the countryside. A closer look 1
 
Tiếng anh lớp 8. Unit 2. Life in the countryside. A closer look 1
 
3. Match the nouns/ noun phrases in the box with each verb.
 
(Nối những danh từ/ cụm danh từ trong khung với mỗi động từ.)
 
Tiếng anh lớp 8. Unit 2. Life in the countryside. A closer look 1
 
Hướng dẫn giải:
 
ride – a horse, a camel 
 
collect – hay, water 
 
pick – wild flowers, apples 
 
put up – a tent, a pole 
 
herd – the buffaloes, the cattle 
 
Tạm dịch:
 
cưỡi – ngựa, lạc đà
 
đi lấy — cỏ, nước
 
hái – hoa dại, táo
 
dựng — lều, cột
 
chăn — trâu, gia súc
 
4. Use the words in 1 and 3 to complete the sentences. Remember to use the correct form of the verbs.
 
(Sử dụng từ trong phần 1 và 3 để hoàn thành các câu. Nhớ sử dụng hình thức đúng của động từ.)
 
 
Tiếng anh lớp 8. Unit 2. Life in the countryside. A closer look 1
Hướng dẫn giải:
 
1. picking                              2. inconvenient; collect
 
3. herd                                  4. ridden, brave
 
5. peaceful                            6. Nomadic
 
7. vast                                  8. put up, hard
 
Tạm dịch:
 
1. Khi mùa hè đến, chúng tôi thích hái quả mâm xôi.
 
2. Làng tôi không có nước chạy vào, thật bất tiện. Chúng tôi phải giúp ba mẹ đi lấy nước từ sông.
 
3. Ở miền quê, trẻ con học chăn gia súc khi chúng còn nhỏ.
 
4. Bạn đã từng cưỡi ngựa chưa? Mình nghĩ ai đó phải thật can đảm mới cưỡi nó.
 
5. Bạn có thể thư giãn nghỉ ngơi ở miền quê. Thật là bình yên.
 
6. Cuộc sống du mục thật khó khăn bởi vì người ta phải di chuyển rất nhiều.
 
7. Bầu trời ở miền quê thật bao la. Không có những tòa nhà khóa đi tầm nhìn.
 
8. Chúng tôi làm việc cùng nhau để dựng căn lều này. Thật là khó làm.
 
5. Listen and repeat the words. Pay attention to the initial clusters.
 
(Nghe và lặp lại các từ. Chú ý đến những phụ âm đôi đứng đầu.)
 
Click tại đây để nghe:
 
 
 
 
 
Tiếng anh lớp 8. Unit 2. Life in the countryside. A closer look 1
Tiếng anh lớp 8. Unit 2. Life in the countryside. A closer look 1
 
6. Listen and circle the words you hear.
 
(Nghe và khoanh tròn từ bạn nghe được.)
 
Click tại đây để nghe:
 
 
 
Tiếng anh lớp 8. Unit 2. Life in the countryside. A closer look 1
Hướng dẫn giải:
 
1. blame           2. blast              3. blue
 
4. clock             5. close
 
Tạm dịch:
 
1. A. khiển trách
 
B. yêu cầu
 
2. A. lớp học
 
B. vụ nổ
 
3. A. đầu mối
 
B. màu xanh da trời
 
4. A. đồng hồ
 
B. khối
 
5. A. thổi
 
B. đóng
 
7.Listen to the sentences and repeat.
 
(Nghe các câu và lặp lại.)
 
Click tại đây để nghe:
 
 
 
 
Tiếng anh lớp 8. Unit 2. Life in the countryside. A closer look 1
Tạm dịch:
 
1. Gió đang thổi rất mạnh.
 
2. Những người này đã leo đến đỉnh núi.
 
3. Cây nở đầy hoa.
 
4. Nhìn vào bầu trời xanh trong.
 
5. Người mù có thể đọc được với chữ Braille.
 
 
 
 
 
 

Xem thêm