75 SLEDGE LÀ GÌ mới nhất

sledge /sledʤ/* danh từ- (như) sledge-hammer* danh từ- (như) sled* nội động từ & ngoại động từ- (như) sled
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ “sledge”, trong bộ từ điển Từ điển Anh – hufa.edu.vnệt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ sledge, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ sledge trong bộ từ điển Từ điển Anh – hufa.edu.vnệt

1. I remember sitting there looking down at my sledge.

Bạn đang xem: Sledge là gì

Tôi nhớ mình ngồi đó nhìn xuống cái xe trượt tuyết.

2. Oxen pull a heavy sledge round and round (8).

Bò sẽ kéo một tấm gỗ nặng đi vòng vòng (8) (Phục-truyền Luật-lệ Ký 25:4).

3. There”s a dog trapped under the sledge but, miraculously, even this one emerges unharmed.

Một con chó bị kẹt dưới xe, nhưng thật phi thường, tất cả đều bình an vô sự.

4. We pack our clothing, food supply, and extra fuel onto our snowmobiles and sledge.

Chúng tôi khăn gói quần áo, thức ăn và nhiên liệu rồi chất lên xe trượt tuyết và xe kéo.

5. Any wider and the fully laden sledge would sink to the bottom, dragging the dogs under.

Bất cứ xe trượt tuyết nào chở nặng sẽ chìm xuống đáy, kéo theo cả đàn chó.

Xem thêm: Jack Bnc Là Gì ? So Sánh Bnc Với Video Balun Là Gì ? So Sánh Bnc Với Video Balun

6. (Deuteronomy 25:4) Sharp stones and metal pieces embedded in the undersurface of the sledge slice the stalks.

Đá và những mẫu kim loại bén ngót, được gắn bên dưới tấm gỗ, sẽ cắt qua thân lúa.

7. * Here are cattle for the burnt offering and the threshing sledge and the equipment of the cattle for the wood.

Ở đây có bò để làm lễ vật thiêu, ván đạp lúa và vật dụng trên mấy con bò để làm củi.

8. 17 Jehovah continues to comfort his people: “Look! I have made you a threshing sledge, a new threshing instrument hahufa.edu.vnng double-edged teeth.

17 Đức Giê-hô-va tiếp tục an ủi dân Ngài: “Nầy, ta sẽ lấy ngươi làm cái bừa nhọn, thật mới và có răng bén.

9. Apollo soon realizes that, although Rocky does not have his skill, he could deliver crippling, sledge-hammer like punches and is stubbornly determined to keep fighting.

Apollo dần nhận ra rằng mặc dù Rocky không sở hữu những kỹ năng như mình, anh ta vẫn tung ra những cú đấm hiểm hóc, như búa bổ, và cực kỳ khó đánh bại.

10. A rod is used for tender black cumin and a staff for cumin, but a sledge or cart wheel is used for grains with tougher chaff.

Xem thêm: Top 3 Phần Mềm Đo Fps Trong Khi Chơi Game (Update 2021), Top 3 Phần Mềm Đo Fps Trong Khi Chơi Game

Với tiểu hồi thì dùng cái gậy, đại hồi dùng cái đòn, còn những hạt có vỏ cứng hơn thì cán bằng xe hoặc bánh xe bò.